FC Andorra
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Valladolid

FC Andorra vs Real Valladolid

Tỷ số chung cuộc: FC Andorra 2-1 Real Valladolid tại Segunda División, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Andorra thắng 3, hòa 0, Real Valladolid thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 29
Sân vận động
Estadi Nacional, Andorra la Vella
Phong độ
WLLLL FC Andorra
LLDWL Real Valladolid
  1. 29' 0-1 E. Boyomo · A. Ndiaye
  2. 44' Amath Ndiaye
  3. HT0-1
  4. 46' Kenedy A. Tuhami
  5. 47' César de la Hoz
  6. 58' S. Jurić César de la Hoz
  7. 58' S. Biuk A. Ndiaye
  8. 64' Sergio Molina Rubén Bover
  9. 67' Jon Karrikaburu
  10. 71' Pablo Moreno Iván Gil
  11. 72' Julen Lobete Jorge Pombo
  12. 72' A. Scheidler Jon Karrikaburu
  13. 78' Álex Calvo Diego Pampín
  14. 80' Mamadou Sylla
  15. 80' Iván Sánchez M. Sylla
  16. 81' Álex Pastor · Sergio Molina 1-1
  17. 83' Pablo Moreno
  18. 85' Marcos André Víctor Meseguer
  19. 90' A. Scheidler · Jandro Orellana 2-1
  20. FT2-1

Đội hình

FC Andorra Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Eder Sarabia
  1. 1N. Ratti 7.0
  2. 27Iker Benito 6.9
  3. 4Álex Pastor 7.5
  4. 23Diego Alende 7.0
  5. 3José Marsà 7.2
  6. 16Diego Pampín ▼ 78' 6.6
  7. 21Rubén Bover ▼ 64' 6.9
  8. 6Jandro Orellana 7.9
  9. 10Iván Gil ▼ 71' 7.0
  10. 9Jon Karrikaburu ▼ 72' 6.6
  11. 22Jorge Pombo ▼ 72' 6.9

Dự bị 12

  1. 14Sergio Molina ▲ 64' 7.2
  2. 24Pablo Moreno ▲ 71' 6.6
  3. 7Julen Lobete ▲ 72' 6.9
  4. 19A. Scheidler ▲ 72' 7.3
  5. 17Álex Calvo ▲ 78' 6.5
  6. 5Adrià Vilanova
  7. 25Dani Martín
  8. 13Oier
  9. 15Diego González
  10. 8Sergi Samper
  11. 2Migue Leal
  12. 11Álvaro Martín
Real Valladolid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Pezzolano
  1. 1Jordi Masip 7.0
  2. 2Luis Pérez 7.3
  3. 34César Tárrega 7.0
  4. 6E. Boyomo 7.6
  5. 22Lucas Rosa 6.9
  6. 8Monchu 7.9
  7. 16César de la Hoz ▼ 58' 6.3
  8. 4Víctor Meseguer ▼ 85' 7.3
  9. 19A. Ndiaye ▼ 58' 6.9
  10. 7M. Sylla ▼ 80' 6.3
  11. 23A. Tuhami ▼ 46' 6.7

Dự bị 10

  1. 24Kenedy ▲ 46' 6.6
  2. 20S. Jurić ▲ 58' 6.6
  3. 17S. Biuk ▲ 58' 6.7
  4. 10Iván Sánchez ▲ 80' 6.3
  5. 9Marcos André ▲ 85' 6.3
  6. 13André Ferreira
  7. 21Álvaro Negredo
  8. 12Lucas Oliveira
  9. 18Sergio Escudero
  10. 3David Torres

Thống kê

018
740
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm10
6Trúng đích2
7Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
8Phạt góc7
3Việt vị1
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
474Chuyền bóng402
382Chuyền chính xác312
81%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Leganés
42 56 - 27 +29 74
2
Real Valladolid
42 51 - 36 +15 72
3
SD Eibar
42 72 - 48 +24 71
4
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 59 - 40 +19 69
5
Sporting de Gijón
42 51 - 42 +9 65
6
Oviedo
42 55 - 39 +16 64
7
Racing de Santander
42 63 - 55 +8 64
8
Levante UD
42 49 - 45 +4 59
9
Burgos CF
42 52 - 54 -2 59
10
Racing Ferrol
42 49 - 52 -3 59
11
Elche CF
42 43 - 46 -3 59
12
CD Tenerife
42 38 - 41 -3 56
13
Albacete
42 50 - 56 -6 51
14
FC Cartagena
42 37 - 51 -14 51
15
Zaragoza
42 42 - 42 0 51
16
CD Eldense
42 46 - 56 -10 50
17
SD Huesca
42 36 - 33 +3 49
18
CD Mirandés
42 47 - 55 -8 49
19
Amorebieta
42 37 - 53 -16 45
20
Alcorcon
42 32 - 53 -21 44
21
FC Andorra
42 33 - 53 -20 43
22
Villarreal II
42 41 - 62 -21 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu49
38Ghi được66
60Thủng lưới50
0.79Bàn thắng mỗi trận1.35
16Giữ sạch lưới21
14Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu