SD Eibar
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Andorra

SD Eibar vs FC Andorra

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 2-0 FC Andorra tại Segunda División, 8 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 4, hòa 2, FC Andorra thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Phong độ
DLWWW SD Eibar
LWLLL FC Andorra
  1. 10' Gael Alonso
  2. 17' Aleix Garrido
  3. 17' José Corpas
  4. 24' Lautaro De León
  5. 25' Leonardo Buta
  6. 26' Antal Yaakobishvili
  7. 28' José Corpas11mhỏng 11m
  8. HT0-0
  9. 53' S. Cubero 1-0
  10. 55' M. Bombardo Poyato A. Yaakobishvili
  11. 55' M. Nieto Lauti
  12. 56' J. Bautista X. Alkain
  13. 60' A. Calvo G. Alonso
  14. 74' A. Rodriguez J. Guruzeta
  15. 75' L. Olaetxea J. Magunazelaia Argoitia
  16. 75' J. Martinez A. Garrido
  17. 79' A. Uzkudun M. Kim
  18. 79' J. Martinez · L. Olaetxea 2-0
  19. 80' Alvaro M. Domenech
  20. 88' T. Villa J. Corpas
  21. 90'+3 Leonardo Buta
  22. 90' Álvaro Martín
  23. FT2-0

Đội hình

SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Beñat San José Gil
  1. 13J. Magunagoitia 7.7
  2. 2S. Cubero 8.2
  3. 21M. Moreno 7.2
  4. 4A. Arambarri 7.7
  5. 24L. Buta 7.3
  6. 6S. Alvarez 7.3
  7. 30A. Garrido ▼ 75' 6.9
  8. 17J. Corpas ▼ 88' 6.2
  9. 11J. Magunazelaia Argoitia ▼ 75' 7.3
  10. 7X. Alkain ▼ 56' 6.3
  11. 10J. Guruzeta ▼ 74' 6.3

Dự bị 10

  1. 9J. Bautista ▲ 56' 6.7
  2. 19T. Villa ▲ 88' 6.5
  3. 3H. Arrillaga
  4. 15Jair
  5. 35L. Sarasketa
  6. 14L. Olaetxea ▲ 75' 7.2
  7. 18A. Ares
  8. 1L. Lopez
  9. 22A. Rodriguez ▲ 74' 7.2
  10. 5J. Martinez ▲ 75' 7.9
FC Andorra Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ibai Gómez Pérez
  1. 1N. Ratti 7.2
  2. 2A. Petxa 7.2
  3. 4G. Alonso ▼ 60' 6.2
  4. 12A. Yaakobishvili ▼ 55' 6.0
  5. 19I. Garcia 6.2
  6. 18M. Domenech ▼ 80' 6.9
  7. 14S. Molina 7.3
  8. 6D. Villahermosa 6.0
  9. 15A. Olabarrieta 7.0
  10. 11Lauti ▼ 55' 6.3
  11. 29M. Kim ▼ 79' 6.0

Dự bị 11

  1. 24T. Le Normand
  2. 20M. Vila
  3. 5M. Bombardo Poyato ▲ 55' 6.3
  4. 17T. Carrique
  5. 22A. Uzkudun ▲ 79' 6.5
  6. 9M. Nieto ▲ 55' 6.3
  7. 25A. Yaakobishvili 6.0
  8. 7A. Calvo ▲ 60' 7.2
  9. 23D. Alende
  10. 31C. Boga
  11. 10Alvaro ▲ 80' 6.7

Thống kê

0310
540
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm11
6Trúng đích5
4Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn5
10Phạt góc5
2Việt vị1
20Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
5Cứu thua4
416Chuyền bóng475
334Chuyền chính xác393
80%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu44
53Ghi được63
43Thủng lưới56
1.13Bàn thắng mỗi trận1.43
21Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu