SD Eibar
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Andorra

SD Eibar vs FC Andorra

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 0-0 FC Andorra tại Segunda División, 26 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 4, hòa 2, FC Andorra thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 33
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Trọng tài
Daniel Trujillo
Phong độ
DLWWW SD Eibar
LWLLL FC Andorra
  1. 18' Matheus Pereira
  2. 23' Javier Muñoz
  3. 28' Juan Berrocal
  4. 44' Sergio Molina
  5. HT0-0
  6. 60' Sergio Molina
  7. 60' Sergio Molina
  8. 62' Stoichkov José Corpas
  9. 62' Ager Aketxe Javi Muñoz
  10. 69' Álvaro Tejero Matheus Pereira
  11. 69' Iván Gil Jacobo González
  12. 77' Rubén Bover H. Hevel
  13. 79' G. Blanco Jon Bautista
  14. 79' Álvaro Vadillo Y. Rahmani
  15. 82' Frederico Venâncio
  16. 86' C. Albanis S. Bakış
  17. 86' Carlos Martínez Germán Valera
  18. 86' Adrià Vilanova Marc Aguado
  19. FT0-0

Đội hình

SD Eibar Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Gaizka Garitano
  1. 25L. Zidane 7.2
  2. 6Sergio Álvarez 6.9
  3. 3Frederico Venâncio 7.2
  4. 5Juan Berrocal 7.2
  5. 23Anaitz Arbilla 7.2
  6. 17José Corpas ▼ 62' 6.2
  7. 22Peru Nolaskoain 7.2
  8. 8Matheus Pereira ▼ 69' 6.3
  9. 11Y. Rahmani ▼ 79' 6.0
  10. 14Javi Muñoz ▼ 62' 6.7
  11. 18Jon Bautista ▼ 79' 6.9

Dự bị 11

  1. 19Stoichkov ▲ 62' 6.3
  2. 10Ager Aketxe ▲ 62' 6.9
  3. 15Álvaro Tejero ▲ 69' 7.0
  4. 9G. Blanco ▲ 79' 6.7
  5. 21Álvaro Vadillo ▲ 79' 6.9
  6. 24Daniel Lasure
  7. 7Quique González
  8. 13Yoel
  9. 2Chema Rodríguez
  10. 31Ángel Troncho
  11. 1Ander Cantero
FC Andorra Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eder Sarabia
  1. 1N. Ratti 7.2
  2. 2Adrià Altimira 7.2
  3. 4Álex Pastor 7.2
  4. 3Mika Màrmol 7.7
  5. 26Diego Pampín 7.2
  6. 7H. Hevel ▼ 77' 6.2
  7. 6Marc Aguado ▼ 86' 7.2
  8. 14Sergio Molina 6.0
  9. 17Germán Valera ▼ 86' 6.7
  10. 12S. Bakış ▼ 86' 6.7
  11. 9Jacobo González ▼ 69' 6.9

Dự bị 10

  1. 22Iván Gil ▲ 69' 6.9
  2. 21Rubén Bover ▲ 77' 6.3
  3. 19C. Albanis ▲ 86' 6.5
  4. 10Carlos Martínez ▲ 86' 6.3
  5. 5Adrià Vilanova ▲ 86' 6.9
  6. 13Raúl Lizoáin
  7. 30Marc Vidal
  8. 35Arnau Prat
  9. 16Jandro Orellana
  10. 23Diego Alende

Thống kê

043
121
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm8
1Trúng đích2
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
3Phạt góc1
5Việt vị0
16Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
422Chuyền bóng542
335Chuyền chính xác453
79%Chính xác chuyền84%

So sánh

53Trận đấu49
64Ghi được56
45Thủng lưới46
1.21Bàn thắng mỗi trận1.14
22Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu