Burgos CF
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Córdoba CF

Burgos CF vs Córdoba CF

Tỷ số chung cuộc: Burgos CF 3-2 Córdoba CF tại Segunda División, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Burgos CF thắng 3, hòa 1, Córdoba CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 39
Sân vận động
Estadio Municipal de El Plantío, Burgos
Phong độ
DWLDD Burgos CF
LLWLL Córdoba CF
  1. 22' 0-1 Pedro Ortiz · Carlos Albarrán
  2. 27' Fer Niño · Álex Sancris 1-1
  3. HT1-1
  4. 58' 1-2 T. Zidane · Cristian Carracedo
  5. 65' Álex Sancris
  6. 67' Edu Espiau David González
  7. 68' Borja Sánchez Curro Sánchez
  8. 70' Edu Espiau · Iván Morante 2-2
  9. 77' Aitor Córdoba 3-2
  10. 78' Jon Magunazelaia Pedro Ortiz
  11. 83' Iván Morante
  12. 83' Marcelo Expósito Álex Sancris
  13. 84' Dani Ojeda Fer Niño
  14. 84' Ander Yoldi T. Zidane
  15. 87' Genaro Rodríguez Isma Ruiz
  16. 87' Antonio Casas Jacobo González
  17. 90'+3 Miguel Atienza
  18. 90'+3 Antonio Casas
  19. 90'+3 Cristian Carracedo
  20. 90' Rubén Quintanilla Iván Morante
  21. FT3-2

Đội hình

Burgos CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Miguel Ramis
  1. 13Ander Cantero 6.7
  2. 4A. Arroyo 7.0
  3. 18Aitor Córdoba 7.3
  4. 8Grego Sierra 6.3
  5. 3F. Miguel 6.9
  6. 5Miguel Atienza 6.9
  7. 23Iván Morante ▼ 90' 7.9
  8. 14David González ▼ 67' 6.9
  9. 16Curro Sánchez ▼ 68' 6.9
  10. 11Álex Sancris ▼ 83' 8.2
  11. 9Fer Niño ▼ 84' 7.3

Dự bị 12

  1. 19Edu Espiau ▲ 67' 7.3
  2. 10Borja Sánchez ▲ 68' 6.7
  3. 33Marcelo Expósito ▲ 83' 6.3
  4. 7Dani Ojeda ▲ 84' 7.2
  5. 46Rubén Quintanilla ▲ 90'
  6. 2G. Konan
  7. 20Pipa
  8. 28Mario Cantero
  9. 17F. Mimbacas
  10. 15G. Barès
  11. 6Raúl Navarro
  12. 1Tomeu Nadal
Córdoba CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Iván Ania
  1. 13Carlos Marín 7.7
  2. 21Carlos Albarrán 6.9
  3. 15Xavi Sintes 6.7
  4. 5Marvel 6.5
  5. 3Calderón 6.6
  6. 2Pedro Ortiz ▼ 78' 6.9
  7. 8Isma Ruiz ▼ 87' 6.9
  8. 7T. Zidane ▼ 84' 7.6
  9. 23Cristian Carracedo 7.5
  10. 14N. Obolskiy 6.3
  11. 10Jacobo González ▼ 87' 7.3

Dự bị 10

  1. 24Jon Magunazelaia ▲ 78' 6.7
  2. 11Ander Yoldi ▲ 84' 6.3
  3. 18Genaro Rodríguez ▲ 87' 6.3
  4. 20Antonio Casas ▲ 87' 6.3
  5. 29Adrián Vázquez
  6. 36Ntji Tounkara
  7. 22Carlos Isaac
  8. 16Rubén Alves
  9. 25G. Corbo
  10. 26Ramón Vila

Thống kê

036
520
37%Kiểm soát bóng63%
15Dứt điểm11
10Trúng đích5
2Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
6Phạt góc5
8Việt vị1
14Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
3Cứu thua7
272Chuyền bóng472
203Chuyền chính xác386
75%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu46
53Ghi được61
58Thủng lưới67
1.06Bàn thắng mỗi trận1.33
14Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu