SD Eibar
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CD Tenerife

SD Eibar vs CD Tenerife

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 2-0 CD Tenerife tại Segunda División, 21 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 7, hòa 1, CD Tenerife thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 41
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Trọng tài
Rubén Ávalos
Phong độ
DLWWW SD Eibar
DWWLD CD Tenerife
  1. 19' Stoichkov · Sergio Álvarez 1-0
  2. 28' Enric Gallego
  3. 30' Nikola Šipčić
  4. 45' Miguel Atienza Óscar Sielva
  5. HT1-0
  6. 46' Míchel Álex Corredera
  7. 46' J. Mellot Carlos Pomares
  8. 46' Álex Bermejo Víctor Mollejo
  9. 57' Edu Expósito
  10. 67' Nahuel Leiva Mario González
  11. 68' Matías Nahuel
  12. 71' Aitor Sanz Sergio González
  13. 75' Y. Rahmani Stoichkov
  14. 76' Llorente Fran Sol
  15. 84' Chema Rodríguez · Edu Expósito 2-0
  16. 89' Ager Aketxe José Corpas
  17. 89' Álvaro Tejero Edu Expósito
  18. FT2-0

Đội hình

SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gaizka Garitano
  1. 1Ander Cantero 7.3
  2. 18Toño 6.7
  3. 4Rober Correa 7.9
  4. 25Chema Rodríguez 7.2
  5. 3Frederico Venâncio 7.3
  6. 8Óscar Sielva ▼ 45' 7.0
  7. 6Sergio Álvarez 7.9
  8. 19Stoichkov ▼ 75' 8.2
  9. 17José Corpas ▼ 89' 7.3
  10. 10Edu Expósito ▼ 89' 7.9
  11. 9Fran Sol ▼ 76' 6.2

Dự bị 12

  1. 33Miguel Atienza ▲ 45' 6.9
  2. 21Y. Rahmani ▲ 75' 6.9
  3. 12Llorente ▲ 76' 6.3
  4. 22Ager Aketxe ▲ 89'
  5. 15Álvaro Tejero ▲ 89'
  6. 7Quique González
  7. 13Yoel
  8. 20G. Blanco
  9. 2E. Burgos
  10. 5Etxeita
  11. 23Arbilla
  12. 24Antonio Cristian
CD Tenerife Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis Miguel Ramis
  1. 1Juan Soriano 8.2
  2. 15Carlos Pomares ▼ 46' 6.7
  3. 21S. Moore 6.6
  4. 4José León 6.5
  5. 23N. Šipčić 6.3
  6. 12Sergio González ▼ 71' 7.0
  7. 6Álex Corredera ▼ 46' 6.7
  8. 7Mario González ▼ 67' 6.9
  9. 18Enric Gallego 6.6
  10. 19Jamelli 6.7
  11. 28Víctor Mollejo ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 24Míchel ▲ 46' 6.9
  2. 22J. Mellot ▲ 46' 6.9
  3. 11Álex Bermejo ▲ 46' 6.3
  4. 17Nahuel Leiva ▲ 67' 6.3
  5. 16Aitor Sanz ▲ 71' 6.7
  6. 9Elady Zorrilla
  7. 40Alejandro Medina
  8. 13D. Hernández
  9. 14Carlos Ruiz

Thống kê

018
130
54%Kiểm soát bóng46%
25Dứt điểm5
11Trúng đích1
8Chệch đích4
18Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
8Phạt góc1
0Việt vị1
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
1Cứu thua9
399Chuyền bóng343
317Chuyền chính xác265
79%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
UD Almería
42 68 - 35 +33 81
2
Real Valladolid
42 71 - 43 +28 81
3
SD Eibar
42 61 - 45 +16 80
4
UD Las Palmas
42 57 - 47 +10 70
5
CD Tenerife
42 53 - 37 +16 69
6
Girona FC
42 57 - 42 +15 68
7
Oviedo
42 57 - 41 +16 68
8
Ponferradina
42 57 - 55 +2 63
9
FC Cartagena
42 63 - 57 +6 60
10
Zaragoza
42 39 - 46 -7 56
11
Burgos CF
42 41 - 41 0 55
12
CD Leganés
42 50 - 51 -1 54
13
SD Huesca
42 49 - 44 +5 54
14
CD Mirandés
42 58 - 62 -4 52
15
Ibiza
42 53 - 59 -6 52
16
Lugo
42 46 - 52 -6 50
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 46
18
Málaga CF
42 36 - 57 -21 45
19
Amorebieta
42 44 - 63 -19 43
20
Real Sociedad II
42 43 - 61 -18 40
21
CF Fuenlabrada
42 39 - 65 -26 33
22
Alcorcon
42 37 - 71 -34 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu51
73Ghi được63
59Thủng lưới47
1.4Bàn thắng mỗi trận1.24
17Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu