Real Sociedad II
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Burgos CF

Real Sociedad II vs Burgos CF

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad II 0-1 Burgos CF tại Segunda División, 5 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Real Sociedad II thắng 1, hòa 5, Burgos CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 19
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Trọng tài
Alejandro Quintero
Phong độ
LLWDD Real Sociedad II
DWLDD Burgos CF
  1. 37' 0-1 Ernesto Gómez · Pablo Valcarce
  2. HT0-1
  3. 46' Aritz Aldasoro Robert Navarro
  4. 59' Peter Pokorný
  5. 60' N. Djouahra Xeber Alkain
  6. 65' Claudio Medina Juanma García
  7. 65' Riki Rodríguez Ernesto Gómez
  8. 68' Jon Karrikaburu J. Blasco
  9. 84' Eneko Undabarrena Miki Muñoz
  10. 84' Andy Pablo Valcarce
  11. 87' Daniel Garrido Roberto López
  12. 87' Javi Martón Urko González
  13. 90' Jon Karrikaburu
  14. 90'+4 Grego Sierra
  15. 90'+2 Roberto Alarcón Raúl Navarro
  16. FT0-1

Đội hình

Real Sociedad II Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1Gaizka Ayesa 6.3
  2. 15J. Blasco ▼ 68' 6.5
  3. 23Sangalli 6.9
  4. 18P. Pokorný 6.6
  5. 24Robert Navarro ▼ 90' 7.3
  6. 4Olasagasti 6.6
  7. 10Roberto López ▼ 87' 7.3
  8. 6Urko González ▼ 87' 6.9
  9. 7Xeber Alkain ▼ 60' 6.9
  10. 11Julen Lobete 6.5
  11. 20Ander Martín 7.7

Dự bị 12

  1. 8Aritz Aldasoro ▲ 46' 7.0
  2. 21N. Djouahra ▲ 60' 6.2
  3. 9Jon Karrikaburu ▲ 68' 6.9
  4. 22Daniel Garrido ▲ 87' 6.7
  5. 19Javi Martón ▲ 87' 6.7
  6. 16Cristo
  7. 37Peru Rodríguez
  8. 39Gabilondo
  9. 28Ander Zoilo
  10. 17Germán Valera
  11. 31Jon Magunacelaya
  12. 13Andoni Zubiaurre
Burgos CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julián Calero
  1. 13Caro 7.7
  2. 23José Matos 7.5
  3. 18Aitor Córdoba 7.3
  4. 14Unai Elgezabal 6.9
  5. 6Raúl Navarro ▼ 90' 7.0
  6. 2Álvaro Rodríguez 7.0
  7. 20Grego Sierra 7.3
  8. 22Miki Muñoz ▼ 84' 6.9
  9. 8Pablo Valcarce ▼ 84' 7.7
  10. 24Ernesto Gómez ▼ 65' 6.3
  11. 7Juanma García ▼ 65' 6.7

Dự bị 10

  1. 19Claudio Medina ▲ 65' 6.7
  2. 10Riki Rodríguez ▲ 65' 6.7
  3. 5Eneko Undabarrena ▲ 84' 6.5
  4. 17Andy ▲ 84' 6.3
  5. 11Roberto Alarcón ▲ 90'
  6. 4Míchel Zabaco
  7. 9Guillermo Fernández
  8. 1Alfonso Herrero
  9. 12Miguel Rubio
  10. 15Álex Alegría

Thống kê

028
210
65%Kiểm soát bóng35%
12Dứt điểm7
2Trúng đích3
8Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
8Phạt góc2
2Việt vị3
9Phạm lỗi20
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
565Chuyền bóng312
482Chuyền chính xác226
85%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
UD Almería
42 68 - 35 +33 81
2
Real Valladolid
42 71 - 43 +28 81
3
SD Eibar
42 61 - 45 +16 80
4
UD Las Palmas
42 57 - 47 +10 70
5
CD Tenerife
42 53 - 37 +16 69
6
Girona FC
42 57 - 42 +15 68
7
Oviedo
42 57 - 41 +16 68
8
Ponferradina
42 57 - 55 +2 63
9
FC Cartagena
42 63 - 57 +6 60
10
Zaragoza
42 39 - 46 -7 56
11
Burgos CF
42 41 - 41 0 55
12
CD Leganés
42 50 - 51 -1 54
13
SD Huesca
42 49 - 44 +5 54
14
CD Mirandés
42 58 - 62 -4 52
15
Ibiza
42 53 - 59 -6 52
16
Lugo
42 46 - 52 -6 50
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 46
18
Málaga CF
42 36 - 57 -21 45
19
Amorebieta
42 44 - 63 -19 43
20
Real Sociedad II
42 43 - 61 -18 40
21
CF Fuenlabrada
42 39 - 65 -26 33
22
Alcorcon
42 37 - 71 -34 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu49
52Ghi được43
66Thủng lưới46
1.08Bàn thắng mỗi trận0.88
10Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn14
30Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu