CD Castellón
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Sabadell

CD Castellón vs Sabadell

Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 2-1 Sabadell tại Segunda División, 13 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 5, hòa 2, Sabadell thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 29
Sân vận động
Nou Estadi Castalia, Castellón de la Plana
Trọng tài
José López
Phong độ
LWDWW CD Castellón
WDDWW Sabadell
  1. 3' P. Cornudphản lưới 1-0
  2. 15' Stoichkov Juan Hernández
  3. HT1-0
  4. 59' Soriano Jorge Fernández
  5. 59' Aarón Rey Gorka Guruzeta
  6. 59' Héber Pena Víctor García
  7. 62' Josep Señé
  8. 66' 1-1 Héber Pena11m
  9. 70' Carlos Delgado
  10. 76' Rafa Gálvez Javi Moyano
  11. 76' Carles Salvador Adrián Lapeña
  12. 79' Josep Señé · Soriano 2-1
  13. 81' Edgar Hernández P. Cornud
  14. 82' R. Krhin Jamelli
  15. 82' David Cubillas César Díaz
  16. 89' Grego Sierra
  17. FT2-1

Đội hình

CD Castellón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Juan Garrido
  1. 13Óscar Whalley 6.6
  2. 24Javi Moyano ▼ 76' 6.3
  3. 15Carlos Delgado 6.9
  4. 3Adrián Lapeña ▼ 76' 7.0
  5. 18Iago Indias 6.9
  6. 23Marc Mateu 7.3
  7. 21Jorge Fernández ▼ 59' 6.7
  8. 14Y. Bodiger 6.2
  9. 19Josep Señé 7.5
  10. 11César Díaz ▼ 82' 6.2
  11. 10Jamelli ▼ 82' 6.3

Dự bị 12

  1. 25Soriano ▲ 59' 7.3
  2. 16Rafa Gálvez ▲ 76' 6.7
  3. 8Carles Salvador ▲ 76' 6.3
  4. 2R. Krhin ▲ 82' 6.6
  5. 9David Cubillas ▲ 82' 6.6
  6. 20Luís Gustavo
  7. 27Paolo Fernandes
  8. 22Joseba Muguruza
  9. 12I. Zlatanović
  10. 1Álvaro Campos
  11. 7Juanto
  12. 4Arturo Molina
Sabadell Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Antonio Hidalgo
  1. 1Juan Mackay 6.5
  2. 12Óscar Rubio 6.9
  3. 22P. Cornud ▼ 81' 7.3
  4. 15Juan Fernández ▼ 59' 6.9
  5. 8Adri Cuevas 6.6
  6. 20Grego Sierra 6.9
  7. 16Xavi Boniquet 6.7
  8. 24Álvaro Vázquez 6.5
  9. 9Juan Hernández ▼ 15' 6.5
  10. 19Gorka Guruzeta ▼ 59' 6.9
  11. 17Víctor García ▼ 59' 6.9

Dự bị 12

  1. 2Stoichkov ▲ 15' 7.0
  2. 21Aarón Rey ▲ 59' 6.6
  3. 7Héber Pena ▲ 59' 7.6
  4. 10Edgar Hernández ▲ 81' 6.5
  5. 28Chadi Riad
  6. 18Pedro Capó
  7. 5Jaime Sánchez
  8. 14Antonio Romero
  9. 13Diego Fuoli
  10. 6Ángel Martínez
  11. 23Iker Undabarrena
  12. 3Iosu Ozkoidi

Thống kê

022
310
31%Kiểm soát bóng69%
7Dứt điểm13
3Trúng đích3
2Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
2Phạt góc3
0Việt vị3
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
281Chuyền bóng619
185Chuyền chính xác536
66%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 71 - 28 +43 82
2
R.C.D. Mallorca
42 54 - 28 +26 82
3
CD Leganés
42 51 - 32 +19 73
4
UD Almería
42 61 - 40 +21 73
5
Girona FC
42 47 - 36 +11 71
6
Rayo Vallecano
42 52 - 40 +12 67
7
Sporting de Gijón
42 37 - 28 +9 65
8
Ponferradina
42 45 - 50 -5 57
9
UD Las Palmas
42 46 - 53 -7 56
10
CD Mirandés
42 38 - 41 -3 54
11
CF Fuenlabrada
42 45 - 46 -1 54
12
Málaga CF
42 37 - 47 -10 53
13
Oviedo
42 45 - 46 -1 52
14
CD Tenerife
42 36 - 36 0 52
15
Zaragoza
42 37 - 43 -6 50
16
FC Cartagena
42 44 - 52 -8 49
17
Alcorcon
42 32 - 42 -10 48
18
Lugo
42 38 - 53 -15 47
19
Sabadell
42 40 - 48 -8 46
20
UD Logroñés
42 28 - 53 -25 44
21
CD Castellón
42 35 - 54 -19 41
22
Albacete
42 30 - 53 -23 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu45
38Ghi được42
60Thủng lưới49
0.81Bàn thắng mỗi trận0.93
12Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu