Sabadell vs CD Castellón
Tỷ số chung cuộc: Sabadell 3-1 CD Castellón tại Primera División RFEF - Group 2, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sabadell thắng 3, hòa 2, CD Castellón thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 32
- Sân vận động
- Estadi de la Nova Creu Alta, Sabadell
- Trọng tài
- Miguel Sesma
- Phong độ
- WDDWW Sabadell
- LWDWW CD Castellón
- 19' Alberto11m 1-0
- 39' O. Gil
- 39' Alberto 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Fuentes ▼ De Miguel
- 46' ▲ G. Kochorashvili ▼ Josep Calavera
- 46' ▲ Iago Indias ▼ Óscar Gil
- 55' ▲ Fabrício ▼ J. de León
- 60' A. Corbalan
- 65' ▲ Raúl Baena ▼ Armando
- 65' ▲ V. Kopotun ▼ Alberto
- 71' G. Molina
- 73' ▲ Álex Gualda ▼ Sergi Altimira
- 73' ▲ David Cubillas ▼ Israel Suero
- 84' ▲ Joanet López ▼ Cristian Herrera
- 84' ▲ MarcVargas ▼ Juanmi Carrión
- 87' V. Kopotun 3-0
- 90'+3 3-1 Iago Indias
- FT3-1
Đội hình
- Adrián Ortolá
- Armando ▼ 65'
- Juanmi Carrión ▼ 84'
- Ricard Pujol
- Guillem Molina
- Pau Resta
- David Astals
- Pau Victor
- Sergi Altimira ▼ 73'
- Cristian Herrera ▼ 84'
- Alberto ▼ 65'
Dự bị 10
- Raúl Baena ▲ 65'
- V. Kopotun ▲ 65'
- Álex Gualda ▲ 73'
- Joanet López ▲ 84'
- MarcVargas ▲ 84'
- Cristian Dieste
- I. Athuman
- Jaume Piñol
- M. Keita
- Sergi Puig
- Alfonso Pastor
- Borja Granero
- Óscar Gil ▼ 46'
- R. Baas
- Manu Sánchez
- Cristian Rodríguez
- Israel Suero ▼ 73'
- Raúl Sánchez
- Josep Calavera ▼ 46'
- De Miguel ▼ 46'
- J. de León ▼ 55'
Dự bị 10
- Fuentes ▲ 46'
- G. Kochorashvili ▲ 46'
- Iago Indias ▲ 46'
- Fabrício ▲ 55'
- David Cubillas ▲ 73'
- C. Sarr
- Carles Salvador
- K. Koné
- Pablo García
- Y. Diori
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 48 - 29 | +19 | 69 | |
| 2 | 38 | 50 - 28 | +22 | 69 | |
| 3 | 38 | 46 - 32 | +14 | 62 | |
| 4 | 38 | 45 - 38 | +7 | 61 | |
| 5 | 38 | 50 - 34 | +16 | 60 | |
| 6 | 38 | 49 - 33 | +16 | 56 | |
| 7 | 38 | 51 - 45 | +6 | 53 | |
| 8 | 38 | 37 - 43 | -6 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 43 | -3 | 51 | |
| 10 | 38 | 42 - 43 | -1 | 50 | |
| 11 | 38 | 34 - 42 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 45 - 44 | +1 | 49 | |
| 13 | 38 | 39 - 48 | -9 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 46 | -2 | 47 | |
| 15 | 38 | 36 - 41 | -5 | 47 | |
| 16 | 38 | 31 - 36 | -5 | 46 | |
| 17 | 38 | 39 - 45 | -6 | 46 | |
| 18 | 38 | 25 - 33 | -8 | 36 | |
| 19 | 38 | 31 - 52 | -21 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 54 | -27 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu47
47Ghi được55
45Thủng lưới44
1.12Bàn thắng mỗi trận1.17
14Giữ sạch lưới19
16Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai28