Cádiz CF
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Racing de Santander

Cádiz CF vs Racing de Santander

Tỷ số chung cuộc: Cádiz CF 1-0 Racing de Santander tại Segunda División, 24 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cádiz CF thắng 3, hòa 0, Racing de Santander thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 25
Sân vận động
Estadio Ramon de Carranza, Cadiz
Trọng tài
Oliver De La Fuente
Phong độ
LDDDL Cádiz CF
DDLWL Racing de Santander
  1. 17' Iñaki Olaortua
  2. 18' Mario Ortiz Ruiz
  3. 20' Manu Hernando Nico Hidalgo
  4. 21' A. Lozano Nano
  5. 36' Jon Ander Garrido
  6. 41' Salvi Jon Garrido
  7. 45' Moi Delgado E. Lombardo
  8. HT0-0
  9. 61' Iván Alejo
  10. 61' Jordi Figueras
  11. 64' Jorge Pombo Alejo
  12. 75' R. Kitoko Abraham Minero
  13. 88' Ritchie Kitoko
  14. 90' Rafael Jimenez Jarque
  15. 90' Salvi
  16. 90'+2 Juan Cala 1-0
  17. FT1-0

Đội hình

Cádiz CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Álvaro
  1. 1Alberto Cifuentes 7.0
  2. 16Juan Cala 8.0
  3. 20Isaac Carcelén 7.3
  4. 3Fali Jiménez 7.2
  5. 22A. Espino 7.3
  6. 8Álex 6.3
  7. 5Jon Garrido ▼ 41' 6.4
  8. 6José Mari 6.3
  9. 14Alejo ▼ 64' 6.8
  10. 10Alberto Perea 7.3
  11. 23Nano ▼ 21' 6.4

Dự bị 7

  1. 9A. Lozano ▲ 21' 6.7
  2. 7Salvi ▲ 41' 6.6
  3. 11Jorge Pombo ▲ 64' 6.5
  4. 13David Gil
  5. 24David Querol
  6. 17Edu Ramos
  7. 15Carlos Akapo
Racing de Santander Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cristóbal
  1. 13L. Zidane 6.5
  2. 21Jordi Figueras 7.1
  3. 22Abraham Minero ▼ 75' 6.8
  4. 2Aitor Buñuel 6.1
  5. 4Iñaki Olaortua 3.9
  6. 10Cejudo 6.5
  7. 20Mario Ortiz 6.1
  8. 7Nico Hidalgo ▼ 20' 6.6
  9. 6Sergio Ruiz 6.8
  10. 15David Rodríguez 6.4
  11. 17E. Lombardo ▼ 45' 6.8

Dự bị 7

  1. 30Manu Hernando ▲ 20' 6.6
  2. 3Moi Delgado ▲ 45' 6.8
  3. 23R. Kitoko ▲ 75' 6.4
  4. 1Iván Crespo
  5. 26Javi Siverio
  6. 16Toribio
  7. 24Alexis

Thống kê

047
131
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm3
2Trúng đích0
10Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm1
9Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
7Phạt góc1
3Việt vị1
15Phạm lỗi17
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua1
437Chuyền bóng284
366Chuyền chính xác199
84%Chính xác chuyền70%

So sánh

44Trận đấu43
52Ghi được39
40Thủng lưới57
1.18Bàn thắng mỗi trận0.91
13Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu