Zaragoza vs Gimnastic
Tỷ số chung cuộc: Zaragoza 3-0 Gimnastic tại Segunda División, 1 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaragoza thắng 6, hòa 2, Gimnastic thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 32
- Trọng tài
- Gorka Sagues Oscoz, Spain
- Phong độ
- WLLWW Zaragoza
- DLWDW Gimnastic
- 4' Diogo Verdasca 1-0
- 20' Pep Mas · J. Igbekeme 2-0
- 25' Miguel Linares
- 41' Delmás · Alberto Soro 3-0
- 45' Ousseynou Thioune
- HT3-0
- 46' ▲ J. Kanté ▼ O. Thioune
- 50' Alberto Soro
- 51' ▲ B. Sadik ▼ Brugui
- 52' Imanol García
- 57' ▲ Jorge Pombo ▼ Miguel Linares
- 61' Julián Delmás
- 64' ▲ Alberto Zapater ▼ Pep Mas
- 73' James Igbekeme
- 78' ▲ Raúl Guti ▼ Alberto Soro
- 78' ▲ Antonio Cotán ▼ L. Suárez
- FT3-0
Đội hình
- 1C. Álvarez 8.2
- 6Alberto Guitián 7.6
- 5Diogo Verdasca ⚽ 8.0
- 3Dani Lasure 7.5
- 22Delmás ⚽ 7.9
- 16Íñigo Eguaras 6.9
- 26Pep Mas ⚽ ▼ 64' 7.7
- 12J. Igbekeme ⇢ 7.4
- 29Alberto Soro ⇢ ▼ 78' 6.6
- 7Miguel Linares ▼ 57' 6.0
- 9Álvaro Vázquez 7.0
Dự bị 7
- 8Jorge Pombo ▲ 57' 6.7
- 21Alberto Zapater ▲ 64' 6.4
- 14Raúl Guti ▲ 78' 6.2
- 10Javi Ros
- 13Álvaro Ratón
- 24Álex Muñoz
- 20Marc Gual
- 13Bernabé Barragán 6.2
- 22Abraham 6.4
- 17M. Villanueva 6.6
- 24M. Djetei 7.7
- 15Pipa Ávila 5.9
- 4Fali Jiménez 6.9
- 5O. Thioune ▼ 46' 6.0
- 16Imanol García 6.1
- 31Víctor Martínez 6.8
- 29Brugui ▼ 51' 6.5
- 26L. Suárez ▼ 78' 7.7
Dự bị 7
- 11J. Kanté ▲ 46' 7.5
- 9B. Sadik ▲ 51' 6.9
- 18Antonio Cotán ▲ 78' 6.4
- 23Pol Valentín
- 1Isaac
- 21F. Noguera
- 3Josema Sánchez
Thống kê
04⚑6
⚑220
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm16
6Trúng đích6
5Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn6
6Phạt góc2
5Việt vị3
13Phạm lỗi16
4Thẻ vàng2
6Cứu thua3
529Chuyền bóng339
441Chuyền chính xác270
83%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 59 - 35 | +24 | 87 | |
| 2 | 42 | 52 - 28 | +24 | 79 | |
| 3 | 42 | 51 - 31 | +20 | 74 | |
| 4 | 42 | 54 - 38 | +16 | 71 | |
| 5 | 42 | 53 - 37 | +16 | 69 | |
| 6 | 42 | 50 - 32 | +18 | 68 | |
| 7 | 42 | 53 - 36 | +17 | 64 | |
| 8 | 42 | 48 - 48 | 0 | 63 | |
| 9 | 42 | 43 - 38 | +5 | 61 | |
| 10 | 42 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 11 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 12 | 42 | 48 - 50 | -2 | 54 | |
| 13 | 42 | 43 - 47 | -4 | 53 | |
| 14 | 42 | 36 - 42 | -6 | 52 | |
| 15 | 42 | 49 - 51 | -2 | 51 | |
| 16 | 42 | 40 - 50 | -10 | 50 | |
| 17 | 42 | 44 - 50 | -6 | 49 | |
| 18 | 42 | 43 - 51 | -8 | 47 | |
| 19 | 42 | 46 - 61 | -15 | 45 | |
| 20 | 42 | 30 - 63 | -33 | 36 | |
| 21 | 42 | 48 - 79 | -31 | 34 | |
| 22 | 42 | 16 - 48 | -32 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu43
51Ghi được30
53Thủng lưới65
1.16Bàn thắng mỗi trận0.7
11Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn13
30Hiệp hai18