Gimnastic vs Zaragoza
Tỷ số chung cuộc: Gimnastic 0-2 Zaragoza tại Segunda División, 17 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gimnastic thắng 2, hòa 2, Zaragoza thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 27
- Trọng tài
- David Perez Pallas, Spain
- Phong độ
- DLWDW Gimnastic
- WLLWW Zaragoza
- 24' ▲ I. Uche ▼ Álvaro Vázquez
- 33' Alberto Zapater
- 41' 0-1 S. Grippo · Iñigo Eguaras
- 45' Cristian Álvarez
- HT0-1
- 51' Jorge Pombo
- 60' 0-2 Borja Iglesias
- 61' ▲ Omar Perdomo ▼ Juan Muñiz
- 64' Javi Marquez
- 68' ▲ Tejera ▼ Fali Jiménez
- 68' ▲ O. Buff ▼ Raúl Guti
- 78' ▲ Vinícius Araújo ▼ Jorge Pombo
- 83' ▲ Mikel González ▼ Iñigo Eguaras
- 86' Vinicius Araujo
- 90' Alberto Benito
- FT0-2
Đội hình
- 1S. Dimitrievski 6.9
- 4Xavi Molina 6.5
- 2O. Kakabadze 6.3
- 3Javi Jiménez 7.0
- 16Julio Pleguezuelo 7.0
- 9Javi Márquez 6.8
- 10Juan Muñiz ▼ 61' 6.6
- 7Fali Jiménez ▼ 68' 7.3
- 11Manu Barreiro 6.8
- 15Álvaro Vázquez ▼ 24' 6.4
- 20Tete Morente 6.7
Dự bị 7
- 8I. Uche ▲ 24' 6.4
- 21Omar Perdomo ▲ 61' 6.8
- 23Tejera ▲ 68' 6.9
- 12J. Assoubre
- 18D. Suzuki
- 25César Arzo
- 31Bernabé Barragán
- 1C. Álvarez 7.6
- 6S. Grippo ⚽ 7.8
- 4Bruno Perone 7.3
- 2Alberto Benito 7.7
- 17Dani Lasure 7.3
- 21Alberto Zapater 6.6
- 16Iñigo Eguaras ⇢ ▼ 83' 7.3
- 14Aleix Febas 7.3
- 8Jorge Pombo ▼ 78' 7.0
- 26Raúl Guti ▼ 68' 6.8
- 9Borja Iglesias ⚽ 7.1
Dự bị 7
- 15O. Buff ▲ 68' 6.6
- 7Vinícius Araújo ▲ 78' 6.6
- 24Mikel González ▲ 83' 6.9
- 11Alain Oyarzun
- 13Álvaro Ratón
- 19G. Papunashvili
- 22Delmás
Thống kê
01⚑4
⚑250
45%Kiểm soát bóng55%
18Dứt điểm13
5Trúng đích7
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị1
19Phạm lỗi20
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
329Chuyền bóng434
255Chuyền chính xác328
78%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 18 | +22 | 55 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 44 | |
| 4 | 26 | 39 - 29 | +10 | 44 | |
| 5 | 26 | 37 - 28 | +9 | 43 | |
| 6 | 26 | 31 - 22 | +9 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 27 | +6 | 41 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 41 | |
| 9 | 26 | 37 - 27 | +10 | 39 | |
| 10 | 26 | 45 - 39 | +6 | 39 | |
| 11 | 26 | 29 - 29 | 0 | 34 | |
| 12 | 26 | 35 - 31 | +4 | 33 | |
| 13 | 26 | 19 - 26 | -7 | 33 | |
| 14 | 26 | 23 - 31 | -8 | 33 | |
| 15 | 26 | 29 - 34 | -5 | 32 | |
| 16 | 26 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 17 | 26 | 30 - 31 | -1 | 30 | |
| 18 | 26 | 23 - 29 | -6 | 30 | |
| 19 | 26 | 33 - 42 | -9 | 29 | |
| 20 | 26 | 30 - 49 | -19 | 19 | |
| 21 | 26 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 22 | 26 | 23 - 45 | -22 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
44Ghi được59
50Thủng lưới47
1.05Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai29