Gimnastic vs Zaragoza
Tỷ số chung cuộc: Gimnastic 1-3 Zaragoza tại Segunda División, 12 tháng 11, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gimnastic thắng 2, hòa 2, Zaragoza thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 13
- Trọng tài
- Luis Mario Milla Alvendiz
- Phong độ
- DLWDW Gimnastic
- WLLWW Zaragoza
- 4' Fali Jiménez · Javi Márquez 1-0
- 13' Raúl Albentosa
- 32' 1-1 M. Djeteiphản lưới
- 45' Carlos Nieto
- HT1-1
- 52' Luis Javier Suarez
- 53' ▲ Tete Morente ▼ Sebas Coris
- 59' Josua Mejías
- 59' Marc Gual
- 62' ▲ David Rocha ▼ Fali Jiménez
- 64' David Rocha
- 65' 1-2 Pep Mas
- 67' Jorge Pombo
- 69' ▲ Manu Barreiro ▼ M. Djetei
- 72' ▲ Álvaro Vázquez ▼ Marc Gual
- 83' Cristian Álvarez
- 85' ▲ Alberto Zapater ▼ Pep Mas
- 90'+4 ▲ Diego Aguirre ▼ Jorge Pombo
- 90'+1 1-3 Álvaro Vázquez
- FT1-3
Đội hình
- 1Isaac 5.4
- 9Albentosa 7.5
- 3Javi Jiménez 5.5
- 20Sebas Coris ▼ 53' 6.5
- 27J. Mejías 6.4
- 24M. Djetei ▼ 69' 6.6
- 6Javi Márquez ⇢ 6.7
- 4Fali Jiménez ⚽ ▼ 62' 7.0
- 29Brugui 6.3
- 14Manu del Moral 6.7
- 26L. Suárez 6.8
Dự bị 7
- 7Tete Morente ▲ 53' 6.3
- 21David Rocha ▲ 62' 6.4
- 11Manu Barreiro ▲ 69' 7.0
- 10Omar Perdomo
- 12N. Dumitru
- 13Bernabé Barragán
- 18L. Cadamuro
- 1C. Álvarez 6.5
- 4Bruno Perone 7.2
- 5Diogo Verdasca 6.3
- 3Dani Lasure 6.5
- 17Carlos Nieto 6.8
- 22Delmás 6.9
- 10Javi Ros 8.1
- 16Íñigo Eguaras 6.7
- 26Pep Mas ⚽ ▼ 85' 7.0
- 8Jorge Pombo ▼ 90' 6.7
- 20Marc Gual ▼ 72' 6.6
Dự bị 7
- 9Álvaro Vázquez ⚽ ▲ 72' 7.4
- 21Alberto Zapater ▲ 85' 6.7
- 18Diego Aguirre ▲ 90'
- 12J. Igbekeme
- 13Álvaro Ratón
- 24Álex Muñoz
- 29Alberto Soro
Thống kê
04⚑3
⚑140
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm10
3Trúng đích2
5Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
3Phạt góc1
5Việt vị4
16Phạm lỗi10
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
266Chuyền bóng414
136Chuyền chính xác279
51%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 59 - 35 | +24 | 87 | |
| 2 | 42 | 52 - 28 | +24 | 79 | |
| 3 | 42 | 51 - 31 | +20 | 74 | |
| 4 | 42 | 54 - 38 | +16 | 71 | |
| 5 | 42 | 53 - 37 | +16 | 69 | |
| 6 | 42 | 50 - 32 | +18 | 68 | |
| 7 | 42 | 53 - 36 | +17 | 64 | |
| 8 | 42 | 48 - 48 | 0 | 63 | |
| 9 | 42 | 43 - 38 | +5 | 61 | |
| 10 | 42 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 11 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 12 | 42 | 48 - 50 | -2 | 54 | |
| 13 | 42 | 43 - 47 | -4 | 53 | |
| 14 | 42 | 36 - 42 | -6 | 52 | |
| 15 | 42 | 49 - 51 | -2 | 51 | |
| 16 | 42 | 40 - 50 | -10 | 50 | |
| 17 | 42 | 44 - 50 | -6 | 49 | |
| 18 | 42 | 43 - 51 | -8 | 47 | |
| 19 | 42 | 46 - 61 | -15 | 45 | |
| 20 | 42 | 30 - 63 | -33 | 36 | |
| 21 | 42 | 48 - 79 | -31 | 34 | |
| 22 | 42 | 16 - 48 | -32 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu44
30Ghi được51
65Thủng lưới53
0.7Bàn thắng mỗi trận1.16
9Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn20
18Hiệp hai30