Zaragoza vs Gimnastic
Tỷ số chung cuộc: Zaragoza 1-1 Gimnastic tại Segunda División, 24 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaragoza thắng 6, hòa 2, Gimnastic thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 6
- Trọng tài
- Jorge Figueroa Vazquez, Spain
- Phong độ
- WLLWW Zaragoza
- DLWDW Gimnastic
- 8' Xavier Molina
- 19' Toquero · O. Buff 1-0
- 26' Íñigo Eguaras
- 26' Abraham Minero
- 33' Borja Iglesias
- 36' Aleix Febas
- 45' Borja Iglesias
- 45' Borja Iglesias
- 45'+1 ▲ Delmás ▼ Alberto Benito
- HT1-0
- 56' Jon Gaztañaga
- 58' ▲ I. Uche ▼ J. Delgado
- 60' Cristian Álvarez
- 65' ▲ G. Papunashvili ▼ Toquero
- 65' ▲ Raúl Guti ▼ Aleix Febas
- 68' ▲ Omar Perdomo ▼ Carlos Blanco
- 71' Otar Kakabadze
- 75' ▲ Juan Muñiz ▼ Abraham
- 76' Javi Jiménez
- 87' Maikel Mesa
- 87' 1-1 Maikel Mesa
- 90' Juan Muñiz
- FT1-1
Đội hình
- 1C. Álvarez 7.6
- 24Mikel González 7.1
- 3Ángel Martínez 7.4
- 2Alberto Benito ▼ 45' 6.7
- 5Diogo Verdasca 7.6
- 21Alberto Zapater 6.8
- 15O. Buff ⇢ 7.7
- 16Iñigo Eguaras 6.9
- 14Aleix Febas ▼ 65' 6.6
- 23Toquero ⚽ ▼ 65' 6.8
- 9Borja Iglesias 5.5
Dự bị 7
- 22Delmás ▲ 45' 6.4
- 19G. Papunashvili ▲ 65' 6.7
- 26Raúl Guti ▲ 65' 6.5
- 4Jesús Valentín
- 7Vinícius Araújo
- 11Alain Oyarzun
- 13Álvaro Ratón
- 1S. Dimitrievski 6.7
- 22Abraham ▼ 75' 6.7
- 4Xavi Molina 7.5
- 2O. Kakabadze 7.1
- 3Javi Jiménez 6.5
- 15Carlos Blanco ▼ 68' 6.7
- 23Tejera 7.3
- 5Jon Gaztañaga 6.9
- 7J. Delgado ▼ 58' 6.2
- 14Maikel Mesa ⚽ 7.2
- 11Manu Barreiro 6.8
Dự bị 7
- 8I. Uche ▲ 58' 6.4
- 21Omar Perdomo ▲ 68' 7.0
- 10Juan Muñiz ▲ 75' 6.9
- 18D. Suzuki
- 20Tete Morente
- 25E. İsrafilov
- 31Bernabé Barragán
Thống kê
15⚑2
⚑570
37%Kiểm soát bóng63%
6Dứt điểm21
3Trúng đích9
1Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn6
2Phạt góc5
1Việt vị1
6Phạm lỗi17
4Thẻ vàng7
1Thẻ đỏ0
7Cứu thua2
311Chuyền bóng498
241Chuyền chính xác433
77%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 18 | +22 | 55 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 44 | |
| 4 | 26 | 39 - 29 | +10 | 44 | |
| 5 | 26 | 37 - 28 | +9 | 43 | |
| 6 | 26 | 31 - 22 | +9 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 27 | +6 | 41 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 41 | |
| 9 | 26 | 37 - 27 | +10 | 39 | |
| 10 | 26 | 45 - 39 | +6 | 39 | |
| 11 | 26 | 29 - 29 | 0 | 34 | |
| 12 | 26 | 35 - 31 | +4 | 33 | |
| 13 | 26 | 19 - 26 | -7 | 33 | |
| 14 | 26 | 23 - 31 | -8 | 33 | |
| 15 | 26 | 29 - 34 | -5 | 32 | |
| 16 | 26 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 17 | 26 | 30 - 31 | -1 | 30 | |
| 18 | 26 | 23 - 29 | -6 | 30 | |
| 19 | 26 | 33 - 42 | -9 | 29 | |
| 20 | 26 | 30 - 49 | -19 | 19 | |
| 21 | 26 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 22 | 26 | 23 - 45 | -22 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu42
59Ghi được44
47Thủng lưới50
1.34Bàn thắng mỗi trận1.05
13Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai24