SD Huesca vs Gimnastic
Tỷ số chung cuộc: SD Huesca 0-1 Gimnastic tại Segunda División, 27 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SD Huesca thắng 2, hòa 4, Gimnastic thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 41
- Trọng tài
- Gorka Sagues Oscoz, Spain
- Phong độ
- DWWWD SD Huesca
- DDLWD Gimnastic
- 11' Xavier Molina
- 42' Lluis Sastre
- HT0-0
- 46' ▲ Rulo Prieto ▼ R. Brežančić
- 58' ▲ N. Dumitru ▼ J. Assoubre
- 58' ▲ I. Uche ▼ Javi Márquez
- 69' Álex Remiro
- 72' 0-1 I. Uche · Abraham
- 73' Jorge Pulido
- 73' Javier Matilla
- 75' ▲ Fali Jiménez ▼ Álvaro Vázquez
- 76' ▲ David Ferreiro ▼ Álex Gallar
- 81' ▲ Juanjo Camacho ▼ Lluis Sastre
- 83' Carlos Akapo
- 89' Sergio Tejera
- FT0-1
Đội hình
- 1Álex Remiro 6.3
- 20R. Brežančić ▼ 46' 6.7
- 14Jorge Pulido 7.1
- 15Carlos Akapo 6.7
- 3Jair Amador 6.8
- 22Lluis Sastre ▼ 81' 7.1
- 2Moi Gómez 6.9
- 8Gonzalo Melero 7.2
- 16E. Ávila 7.2
- 11Álex Gallar ▼ 76' 7.3
- 9J. Hernández 6.0
Dự bị 7
- 12Rulo Prieto ▲ 46' 6.8
- 7David Ferreiro ▲ 76' 6.6
- 10Juanjo Camacho ▲ 81' 6.5
- 5Aguilera
- 6Luso
- 13Santamaría
- 19A. González
- 1S. Dimitrievski 7.0
- 22Abraham ⇢ 7.4
- 4Xavi Molina 7.3
- 2O. Kakabadze 7.5
- 16Julio Pleguezuelo 7.3
- 17Matilla 7.2
- 9Javi Márquez ▼ 58' 6.7
- 23Tejera 6.4
- 11Manu Barreiro 6.6
- 15Álvaro Vázquez ▼ 75' 6.4
- 12J. Assoubre ▼ 58' 6.6
Dự bị 7
- 6N. Dumitru ▲ 58' 6.3
- 8I. Uche ⚽ ▲ 58' 7.0
- 7Fali Jiménez ▲ 75' 6.5
- 3Javi Jiménez
- 14Maikel Mesa
- 25César Arzo
- 31Bernabé Barragán
Thống kê
13⚑3
⚑530
63%Kiểm soát bóng37%
12Dứt điểm8
2Trúng đích1
8Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn0
3Phạt góc5
2Việt vị5
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
543Chuyền bóng305
457Chuyền chính xác230
84%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 18 | +22 | 55 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 44 | |
| 4 | 26 | 39 - 29 | +10 | 44 | |
| 5 | 26 | 37 - 28 | +9 | 43 | |
| 6 | 26 | 31 - 22 | +9 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 27 | +6 | 41 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 41 | |
| 9 | 26 | 37 - 27 | +10 | 39 | |
| 10 | 26 | 45 - 39 | +6 | 39 | |
| 11 | 26 | 29 - 29 | 0 | 34 | |
| 12 | 26 | 35 - 31 | +4 | 33 | |
| 13 | 26 | 19 - 26 | -7 | 33 | |
| 14 | 26 | 23 - 31 | -8 | 33 | |
| 15 | 26 | 29 - 34 | -5 | 32 | |
| 16 | 26 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 17 | 26 | 30 - 31 | -1 | 30 | |
| 18 | 26 | 23 - 29 | -6 | 30 | |
| 19 | 26 | 33 - 42 | -9 | 29 | |
| 20 | 26 | 30 - 49 | -19 | 19 | |
| 21 | 26 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 22 | 26 | 23 - 45 | -22 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
61Ghi được44
40Thủng lưới50
1.45Bàn thắng mỗi trận1.05
15Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn14
32Hiệp hai24