Gimnastic vs SD Huesca
Tỷ số chung cuộc: Gimnastic 1-2 SD Huesca tại Segunda División, 23 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Gimnastic thắng 2, hòa 4, SD Huesca thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 20
- Trọng tài
- Aitor Gorostegui Fernandez Orte, Spain
- Phong độ
- DDLWD Gimnastic
- DWWWD SD Huesca
- 13' Lluis Sastre
- 37' 0-1 E. Ávila
- 41' Jean Luc Gbayara
- 45'+1 ▲ J. Delgado ▼ I. Uche
- HT0-1
- 52' Eddy Silvestre
- 62' ▲ Álex Gallar ▼ E. Ávila
- 68' Gonzalo Melero
- 69' ▲ J. Dongou ▼ E. İsrafilov
- 72' Rajko Brežančić
- 79' 0-2 Jair Amador
- 85' ▲ Juanjo Camacho ▼ Gonzalo Melero
- 87' ▲ E. Rescaldani ▼ David Ferreiro
- 90'+4 Maikel Mesa 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1S. Dimitrievski 7.4
- 16Bruno Perone 6.3
- 22Abraham 6.7
- 18D. Suzuki 7.1
- 2O. Kakabadze 7.4
- 5Jon Gaztañaga 6.3
- 25E. İsrafilov ▼ 69' 6.5
- 14Maikel Mesa ⚽ 7.2
- 8I. Uche ▼ 45' 7.1
- 11Manu Barreiro 6.8
- 12J. Assoubre 6.3
Dự bị 7
- 7J. Delgado ▲ 45' 6.7
- 19J. Dongou ▲ 69' 6.5
- 6W. Zahibo
- 17Álvaro Bustos
- 31Bernabé Barragán
- 35Pol Valentín
- 36Iván De Nova
- 1Álex Remiro 6.6
- 20R. Brežančić 6.6
- 14Jorge Pulido 7.2
- 3Jair Amador ⚽ 6.7
- 22Lluis Sastre 6.3
- 7David Ferreiro ▼ 87' 6.8
- 5Aguilera 7.6
- 19A. González 7.4
- 8Gonzalo Melero ▼ 85' 6.2
- 16E. Ávila ⚽ ▼ 62' 7.3
- 9J. Hernández 8.2
Dự bị 7
- 11Álex Gallar ▲ 62' 6.6
- 10Juanjo Camacho ▲ 85' 6.6
- 23E. Rescaldani ▲ 87' 6.6
- 4Carlos Moreno
- 6Luso
- 12Rulo Prieto
- 30Antonio Valera
Thống kê
02⚑6
⚑530
44%Kiểm soát bóng56%
5Dứt điểm28
3Trúng đích10
1Chệch đích14
3Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm15
1Bị chặn4
6Phạt góc5
1Việt vị5
22Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua2
355Chuyền bóng462
274Chuyền chính xác392
77%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 18 | +22 | 55 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 44 | |
| 4 | 26 | 39 - 29 | +10 | 44 | |
| 5 | 26 | 37 - 28 | +9 | 43 | |
| 6 | 26 | 31 - 22 | +9 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 27 | +6 | 41 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 41 | |
| 9 | 26 | 37 - 27 | +10 | 39 | |
| 10 | 26 | 45 - 39 | +6 | 39 | |
| 11 | 26 | 29 - 29 | 0 | 34 | |
| 12 | 26 | 35 - 31 | +4 | 33 | |
| 13 | 26 | 19 - 26 | -7 | 33 | |
| 14 | 26 | 23 - 31 | -8 | 33 | |
| 15 | 26 | 29 - 34 | -5 | 32 | |
| 16 | 26 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 17 | 26 | 30 - 31 | -1 | 30 | |
| 18 | 26 | 23 - 29 | -6 | 30 | |
| 19 | 26 | 33 - 42 | -9 | 29 | |
| 20 | 26 | 30 - 49 | -19 | 19 | |
| 21 | 26 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 22 | 26 | 23 - 45 | -22 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
44Ghi được61
50Thủng lưới40
1.05Bàn thắng mỗi trận1.45
12Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai32