Gimnastic vs SD Huesca
Tỷ số chung cuộc: Gimnastic 0-1 SD Huesca tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 4 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Gimnastic thắng 2, hòa 4, SD Huesca thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · 2nd Round
- Sân vận động
- Nou Estadi Costa Daurada, Tarragona
- Phong độ
- DDLWD Gimnastic
- DWWWD SD Huesca
- HT0-0
- 47' A. Jimenez
- 55' U. Dufur
- 58' 0-1 Joaquín Muñoz · Jordi Martín
- 60' J. Mier
- 63' ▲ Antoñín Cortés ▼ Álex Jiménez
- 63' ▲ Jorge Pulido ▼ J. Blasco
- 63' ▲ Willy ▼ A. Arguigue
- 64' ▲ Víctor Narro ▼ Jaume Jardí
- 67' J. Munoz
- 71' ▲ Iker Kortajarena ▼ Javi Mier
- 73' ▲ Joan Oriol ▼ Nil Jiménez
- 74' ▲ Pablo Fernández ▼ Marc Fernández
- 78' A. Lopez
- 79' ▲ Axel Bejarano ▼ Álex Fita
- 79' ▲ Ignasi Vilarrasa ▼ Joaquín Muñoz
- 80' ▲ Óscar Sanz ▼ Álex López
- FT0-1
Đội hình
- 13Dani Rebollo 6.3
- 20A. Țîrlea 6.2
- 15Antonio Leal 7.3
- 5Unai Dufur 6.9
- 7Nil Jiménez ▼ 73' 6.9
- 6Ander Gorostidi 6.9
- 16Álex López ▼ 80' 6.9
- 18Álex Jiménez ▼ 63' 6.2
- 10Jaume Jardí ▼ 64' 6.7
- 11Marc Fernández ▼ 74' 6.5
- 23David Concha 6.9
Dự bị 10
- 9Antoñín Cortés ▲ 63' 6.7
- 22Víctor Narro ▲ 64' 6.7
- 21Joan Oriol ▲ 73' 6.3
- 17Pablo Fernández ▲ 74' 6.3
- 14Óscar Sanz ▲ 80' 6.2
- 19Mario Rodríguez
- 4Pol Domingo
- 2Biel Vicens
- 3Gorka Pérez
- 1Alberto Varó
- 1Juan Pérez 6.9
- 2Toni Abad 7.7
- 15J. Blasco ▼ 63' 6.9
- 4Rubén Pulido 7.3
- 28Álex Fita ▼ 79' 7.2
- 21Iker Unzueta 6.6
- 6Javi Mier ▼ 71' 7.0
- 18Diego González 7.0
- 3Jordi Martín ⇢ 6.9
- 11Joaquín Muñoz ⚽ ▼ 79' 7.3
- 33A. Arguigue ▼ 63' 6.3
Dự bị 11
- 14Jorge Pulido ▲ 63' 6.9
- 37Willy ▲ 63' 6.3
- 22Iker Kortajarena ▲ 71' 6.2
- 35Axel Bejarano ▲ 79' 6.2
- 20Ignasi Vilarrasa ▲ 79' 6.2
- 13Dani Jiménez
- 23Óscar Sielva
- 5Miguel Loureiro
- 7Gerard Valentín
- 27Javi Hernández
- 9Sergi Enrich
Thống kê
03⚑6
⚑420
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm9
2Trúng đích2
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
6Phạt góc4
8Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
315Chuyền bóng247
252Chuyền chính xác182
80%Chính xác chuyền74%
So sánh
48Trận đấu52
71Ghi được66
57Thủng lưới55
1.48Bàn thắng mỗi trận1.27
14Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai41