SD Huesca vs Gimnastic
Tỷ số chung cuộc: SD Huesca 1-1 Gimnastic tại Segunda División, 28 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SD Huesca thắng 2, hòa 4, Gimnastic thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 2
- Trọng tài
- David Perez Pallas, Spain
- Phong độ
- DWWWD SD Huesca
- DDLWD Gimnastic
- 29' Carlos David
- 34' Juan Delgado
- 38' Xavier Molina
- HT0-0
- 59' Alexander Gonzalez
- 60' ▲ I. Uche ▼ J. Delgado
- 68' ▲ Gonzalo Melero ▼ F. Bambock
- 68' ▲ E. Maloku ▼ J. Assoubre
- 72' Ikechukwu Uche
- 77' Samu Sáiz
- 81' ▲ B. Cmiljanić ▼ Urko Vera
- 81' Samuel Sáiz 1-0
- 83' ▲ Mohammed Rhasalla ▼ Ferrán Giner
- 84' ▲ Juanjo Camacho ▼ Samuel Sáiz
- 90' 1-1 Mohammed Rhasalla
- FT1-1
Đội hình
- 1Sergio Herrera 6.6
- 24Nagore 6.0
- 16César Soriano 7.0
- 4Carlos Moreno
- 2Jair Amador 6.9
- 7David Ferreiro 6.6
- 5Aguilera 6.3
- 19A. González 6.6
- 14Samuel Sáiz ⚽ ▼ 84' 7.3
- 12F. Bambock ▼ 68' 6.7
- 18Urko Vera ▼ 81' 6.6
Dự bị 7
- 8Gonzalo Melero ▲ 68' 6.4
- 11B. Cmiljanić ▲ 81' 6.4
- 10Juanjo Camacho ▲ 84' 6.3
- 6Jesús Valentín
- 13Queco Piña
- 15Carlos Akapo
- 26Kilian Grant
- 13S. Saja 7.0
- 22Lopo 6.9
- 3Mossa ⇢ 7.3
- 18D. Suzuki 7.4
- 4Xavi Molina 6.7
- 2Gerard Valentín 6.8
- 15J. Delgado ▼ 60' 6.8
- 8L. Madinda 6.5
- 11Álex López 6.6
- 21Ferrán Giner ▼ 83' 7.6
- 12J. Assoubre ▼ 68' 6.2
Dự bị 7
- 14I. Uche ▲ 60' 6.4
- 16E. Maloku ▲ 68' 6.7
- 17Mohammed Rhasalla ⚽ ▲ 83' 7.4
- 5Iago Bouzón
- 6W. Zahibo
- 9Lobato
- 27S. Dimitrievski
Thống kê
03⚑5
⚑630
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm6
6Trúng đích2
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
5Phạt góc6
2Việt vị1
18Phạm lỗi24
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
313Chuyền bóng282
217Chuyền chính xác188
69%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 57 - 32 | +25 | 84 | |
| 2 | 42 | 65 - 45 | +20 | 70 | |
| 3 | 42 | 55 - 43 | +12 | 68 | |
| 4 | 42 | 50 - 37 | +13 | 66 | |
| 5 | 42 | 55 - 40 | +15 | 64 | |
| 6 | 42 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 7 | 42 | 52 - 47 | +5 | 63 | |
| 8 | 42 | 47 - 47 | 0 | 61 | |
| 9 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 10 | 42 | 42 - 52 | -10 | 55 | |
| 11 | 42 | 31 - 29 | +2 | 55 | |
| 12 | 42 | 44 - 44 | 0 | 53 | |
| 13 | 42 | 55 - 56 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 51 | |
| 16 | 42 | 50 - 52 | -2 | 50 | |
| 17 | 42 | 40 - 49 | -9 | 50 | |
| 18 | 42 | 32 - 43 | -11 | 50 | |
| 19 | 42 | 42 - 51 | -9 | 48 | |
| 20 | 42 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 21 | 42 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 22 | 42 | 40 - 66 | -26 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu42
55Ghi được47
48Thủng lưới51
1.25Bàn thắng mỗi trận1.12
15Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn16
36Hiệp hai33