Gimnastic vs SD Huesca
Tỷ số chung cuộc: Gimnastic 0-0 SD Huesca tại Segunda División, 28 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Gimnastic thắng 2, hòa 4, SD Huesca thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 23
- Trọng tài
- Ruben Eiriz Mata, Spain
- Phong độ
- DDLWD Gimnastic
- DWWWD SD Huesca
- 36' Carlos David
- HT0-0
- 56' ▲ Álex López ▼ Manu Barreiro
- 58' ▲ J. Delgado ▼ Juan Muñiz
- 61' ▲ David Ferreiro ▼ David López
- 72' Borja Lázaro
- 73' ▲ Vinícius Araújo ▼ Borja Lázaro
- 75' ▲ I. Uche ▼ A. Emaná
- 86' Alex López
- 86' Íñigo López
- FT0-0
Đội hình
- 1Manolo Reina 7.2
- 5Iago Bouzón 7.1
- 16Bruno Perone 7.5
- 3Mossa 7.3
- 18D. Suzuki 7.5
- 2Gerard Valentín 6.6
- 25A. Emaná ▼ 75' 6.9
- 20Cordero 7.2
- 10Juan Muñiz ▼ 58' 7.0
- 17Luismi Sánchez 7.6
- 22Manu Barreiro ▼ 56' 6.9
Dự bị 7
- 11Álex López ▲ 56' 6.6
- 15J. Delgado ▲ 58' 6.9
- 14I. Uche ▲ 75' 6.4
- 4Xavi Molina
- 7José Carlos
- 21Ferrán Giner
- 27S. Dimitrievski
- 1Sergio Herrera 7.2
- 20R. Brežančić 7.2
- 21Íñigo López 8.0
- 4Carlos Moreno
- 2Jair Amador 7.3
- 23David López ▼ 61' 7.0
- 22Lluis Sastre 6.6
- 10Juanjo Camacho 6.6
- 5Aguilera 6.7
- 19A. González 6.3
- 9Borja Lázaro ▼ 73' 6.4
Dự bị 7
- 7David Ferreiro ▲ 61' 6.5
- 11Vinícius Araújo ▲ 73' 6.7
- 13Queco Piña
- 16César Soriano
- 17Álvaro Vadillo
- 26Kilian Grant
- 29Javito
Thống kê
01⚑4
⚑430
59%Kiểm soát bóng41%
10Dứt điểm11
2Trúng đích2
7Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
4Phạt góc4
1Việt vị3
11Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
497Chuyền bóng331
363Chuyền chính xác211
73%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 57 - 32 | +25 | 84 | |
| 2 | 42 | 65 - 45 | +20 | 70 | |
| 3 | 42 | 55 - 43 | +12 | 68 | |
| 4 | 42 | 50 - 37 | +13 | 66 | |
| 5 | 42 | 55 - 40 | +15 | 64 | |
| 6 | 42 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 7 | 42 | 52 - 47 | +5 | 63 | |
| 8 | 42 | 47 - 47 | 0 | 61 | |
| 9 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 10 | 42 | 42 - 52 | -10 | 55 | |
| 11 | 42 | 31 - 29 | +2 | 55 | |
| 12 | 42 | 44 - 44 | 0 | 53 | |
| 13 | 42 | 55 - 56 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 51 | |
| 16 | 42 | 50 - 52 | -2 | 50 | |
| 17 | 42 | 40 - 49 | -9 | 50 | |
| 18 | 42 | 32 - 43 | -11 | 50 | |
| 19 | 42 | 42 - 51 | -9 | 48 | |
| 20 | 42 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 21 | 42 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 22 | 42 | 40 - 66 | -26 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
47Ghi được55
51Thủng lưới48
1.12Bàn thắng mỗi trận1.25
10Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai36