Atlético Madrid W
4 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SD Eibar W

Atlético Madrid W vs SD Eibar W

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid W 4-0 SD Eibar W tại Primera División Femenina, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid W thắng 7, hòa 3, SD Eibar W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División Femenina · Vòng 27
Sân vận động
Centro Deportivo Wanda Alcalá de Henares, Alcalá de Henares
Phong độ
DLLWL Atlético Madrid W
DWWDL SD Eibar W
  1. HT0-0
  2. 55' Camino
  3. 56' Luany R. Otermin
  4. 56' Gio Garbelini P. Chinchilla
  5. 61' Gio Garbelini 1-0
  6. 65' J. Bartel K. Kuhl
  7. 70' S. Martin Camino
  8. 71' V. Boe Risa11m 2-0
  9. 77' C. Menayo Lauren Leal
  10. 77' N. Martin V. Boe Risa
  11. 80' O. Clement Tukumbuke C. Alvarez
  12. 85' J. Bartel · Luany 3-0
  13. 90' Gio Garbelini 4-0
  14. FT4-0

Đội hình

Atlético Madrid W HLV: Jose Herrera
  1. 1Lola
  2. 4Lauren Leal ▼ 77'
  3. 5X. Perez
  4. 3A. Medina
  5. 23Alexia
  6. 21F. Iannuzzi
  7. 6V. Boe Risa ▼ 77'
  8. 12K. Kuhl ▼ 65'
  9. 14R. Otermin ▼ 56'
  10. 7S. Jensen
  11. 16P. Chinchilla ▼ 56'

Dự bị 9

  1. 13P. Larque
  2. 9S. Guijarro
  3. 19M. Portales Nieto
  4. 22Luany ▲ 56'
  5. 41L. Rodriguez
  6. 11C. Menayo ▲ 77'
  7. 18Gio Garbelini ▲ 56'
  8. 17J. Bartel ▲ 65'
  9. 27N. Martin ▲ 77'
SD Eibar W HLV: Inaki Goikoetxea
  1. 1E. Astralaga
  2. 11Camino ▼ 70'
  3. 5P. Ojeda
  4. 12A. Belem
  5. 4C. Andres
  6. 3G. Facila
  7. 14I. Lacosta
  8. 8Iribarren
  9. 18A. Rico Torres
  10. 23E. Moreno
  11. 16C. Alvarez ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 32Z. Extebeste
  2. 21Uranga
  3. 6A. Etxezarreta
  4. 30U. Guezala
  5. 22O. Clement Tukumbuke ▲ 80'
  6. 19S. Martin ▲ 70'
  7. 10E. Valej

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona W
30 130 - 9 +121 87
2
Real Madrid W
30 65 - 18 +47 72
3
Real Sociedad W
30 61 - 27 +34 66
4
Granad. Tenerife W
30 49 - 22 +27 54
5
Atlético Madrid W
30 63 - 39 +24 51
6
Granada CF
30 36 - 42 -6 45
7
Athletic Bilbao W
30 35 - 44 -9 44
8
Sevilla F.C. W
30 33 - 46 -13 41
9
FC Levante Badalona W
30 28 - 46 -18 39
10
Madrid CFF W
30 41 - 59 -18 37
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona W
30 28 - 44 -16 31
12
Deportivo de La Coruña W
30 34 - 54 -20 31
13
SD Eibar W
30 18 - 47 -29 28
14
Edf Logrono W
30 29 - 54 -25 21
15
Alhama W
30 23 - 78 -55 14
16
Levante UD W
30 18 - 62 -44 9
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu30
80Ghi được18
58Thủng lưới47
1.95Bàn thắng mỗi trận0.6
13Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn14
49Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu