Levante UD W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SD Eibar W

Levante UD W vs SD Eibar W

Tỷ số chung cuộc: Levante UD W 0-1 SD Eibar W tại Primera División Femenina, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD W thắng 5, hòa 2, SD Eibar W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División Femenina · Vòng 5
Sân vận động
Ciudad Deportiva de Buñol - Campo 1, Buñol
Phong độ
LLLDL Levante UD W
DWWDL SD Eibar W
  1. 39' 0-1 O. Clement Tukumbuke · A. Etxezarreta
  2. HT0-1
  3. 46' D. Castellanos E. Gonzalez
  4. 46' A. Franco R. Carrasco
  5. 60' Iribarren M. Masegur
  6. 66' Z. Agama D. Silva
  7. 70' C. Alvarez Camino
  8. 70' Guerenu P. Ojeda
  9. 81' D. Luque S. Cabezas
  10. 85' E. Moreno
  11. 88' I. Lacosta O. Clement Tukumbuke
  12. 88' E. Valej A. Altonaga
  13. 90'+2 Z. Agama
  14. FT0-1

Đội hình

Levante UD W HLV: Emily Alves da Cunha Lima
  1. 13L. Coronado
  2. 17M. Alharilla
  3. 3A. Velasco
  4. 4T. Merida
  5. 15M. Gabaldon
  6. 19S. Cabezas ▼ 81'
  7. 14D. Silva ▼ 66'
  8. 21C. Marin
  9. 20R. Carrasco ▼ 46'
  10. 9P. Nunez
  11. 10E. Gonzalez ▼ 46'

Dự bị 11

  1. 36A. Alvarez
  2. 2E. Le Guilly
  3. 7D. Castellanos ▲ 46'
  4. 8A. Bascunan
  5. 31I. Rizo
  6. 18Z. Agama ▲ 66'
  7. 35D. Luque ▲ 81'
  8. 29L. Gonzi
  9. 30C. Kalu
  10. 22P. Ali
  11. 11A. Franco ▲ 46'
SD Eibar W HLV: Iñaki Goikoetxea Beristain
  1. 1E. Astralaga
  2. 5P. Ojeda ▼ 70'
  3. 6A. Etxezarreta
  4. 20M. Masegur ▼ 60'
  5. 4C. Andres
  6. 3G. Facila
  7. 12A. Belem
  8. 7A. Altonaga ▼ 88'
  9. 23E. Moreno
  10. 11Camino ▼ 70'
  11. 22O. Clement Tukumbuke ▼ 88'

Dự bị 7

  1. 16C. Alvarez ▲ 70'
  2. 21Uranga
  3. 28Guerenu ▲ 70'
  4. 13L. Marti Ensenat
  5. 14I. Lacosta ▲ 88'
  6. 10E. Valej ▲ 88'
  7. 8Iribarren ▲ 60'

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona W
30 130 - 9 +121 87
2
Real Madrid W
30 65 - 18 +47 72
3
Real Sociedad W
30 61 - 27 +34 66
4
Granad. Tenerife W
30 49 - 22 +27 54
5
Atlético Madrid W
30 63 - 39 +24 51
6
Granada CF
30 36 - 42 -6 45
7
Athletic Bilbao W
30 35 - 44 -9 44
8
Sevilla F.C. W
30 33 - 46 -13 41
9
FC Levante Badalona W
30 28 - 46 -18 39
10
Madrid CFF W
30 41 - 59 -18 37
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona W
30 28 - 44 -16 31
12
Deportivo de La Coruña W
30 34 - 54 -20 31
13
SD Eibar W
30 18 - 47 -29 28
14
Edf Logrono W
30 29 - 54 -25 21
15
Alhama W
30 23 - 78 -55 14
16
Levante UD W
30 18 - 62 -44 9
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
18Ghi được18
62Thủng lưới47
0.6Bàn thắng mỗi trận0.6
1Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn14
8Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu