Levante UD W vs SD Eibar W
Tỷ số chung cuộc: Levante UD W 1-2 SD Eibar W tại Primera División Femenina, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD W thắng 5, hòa 2, SD Eibar W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División Femenina · Vòng 24
- Sân vận động
- Ciudad Deportiva de Buñol - Campo 1, Buñol
- Phong độ
- LLLDL Levante UD W
- DWWDL SD Eibar W
- 15' 0-1 Mariana Cerro · Carmen Álvarez
- 23' C. Andres
- 32' 0-2 Elba Vergés · Laura Camino
- HT0-2
- 46' ▲ Érika González ▼ Daniela Arques
- 46' ▲ Estela Carbonell ▼ R. Carrasco
- 46' ▲ Anna Torrodà ▼ Paula Fernández
- 75' ▲ Inés Rizo ▼ Teresa Merida
- 75' ▲ E. Pizarro ▼ Carmen Álvarez
- 81' ▲ A. Lahmari ▼ Ana Franco
- 83' Eva Alonso · Inés Rizo 1-2
- 87' A. Altonaga
- 87' ▲ B. Amani ▼ Arene Altonaga
- 87' ▲ Patri Ojeda ▼ Andrea Sierra
- 90'+3 E. Pizarro
- FT1-2
Đội hình
- 13E. Holmgren 6.9
- 15María Gabaldón 7.2
- 4María Molina 6.7
- 2Teresa Merida ▼ 75' 6.9
- 20R. Carrasco ▼ 46' 6.2
- 5Eva Alonso ⚽ 8.0
- 6Paula Fernández ▼ 46' 6.3
- 11Ángela Sosa 7.5
- 14Daniela Arques ▼ 46' 6.6
- 7Ana Franco ▼ 81' 6.9
- 24I. Chacón 7.3
Dự bị 9
- 10Érika González ▲ 46' 6.9
- 3Estela Carbonell ▲ 46' 7.5
- 21Anna Torrodà ▲ 46' 7.0
- 31Inés Rizo ▲ 75' 7.0
- 16A. Lahmari ▲ 81' 6.5
- 8Bascu
- 18M. Gravante
- 27Alma Velasco
- 1Andrea Tarazona
- 25Eunate Astralaga 8.3
- 5Andrea Sierra ▼ 87' 6.6
- 4Carla Andrés 6.7
- 20Mireia Masegur 7.3
- 18Elba Vergés ⚽ 7.3
- 23Eider Arana 6.2
- 7Arene Altonaga ▼ 87' 7.0
- 22Mariana Cerro ⚽ 6.9
- 12M. Monnecchi 6.2
- 11Laura Camino ⇢ 8.0
- 16Carmen Álvarez ⇢ ▼ 75' 7.2
Dự bị 9
- 9E. Pizarro ▲ 75' 4.2
- 6B. Amani ▲ 87' 6.7
- 3Patri Ojeda ▲ 87' 6.7
- 17A. Pěčková
- 1Noelia García
- 13María Miralles
- 10A. Álvarez
- 24E. van Deursen
- 30Nati Cano
Thống kê
00⚑3
⚑430
66%Kiểm soát bóng34%
15Dứt điểm9
8Trúng đích6
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
3Phạt góc4
1Việt vị0
10Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
4Cứu thua7
455Chuyền bóng233
329Chuyền chính xác120
72%Chính xác chuyền52%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 128 - 16 | +112 | 84 | |
| 2 | 30 | 87 - 28 | +59 | 76 | |
| 3 | 30 | 49 - 23 | +26 | 58 | |
| 4 | 30 | 40 - 32 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 42 - 45 | -3 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 30 | 40 - 45 | -5 | 41 | |
| 8 | 30 | 24 - 41 | -17 | 38 | |
| 9 | 30 | 32 - 47 | -15 | 36 | |
| 10 | 30 | 37 - 62 | -25 | 33 | |
| 11 | 30 | 29 - 50 | -21 | 32 | |
| 12 | 30 | 30 - 45 | -15 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 45 | -21 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 48 | -21 | 27 | |
| 15 | 30 | 24 - 47 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 24 - 67 | -43 | 23 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
30Ghi được24
45Thủng lưới41
1Bàn thắng mỗi trận0.8
6Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn11
18Hiệp hai9