SD Eibar W
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Levante UD W

SD Eibar W vs Levante UD W

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar W 0-3 Levante UD W tại Primera División Femenina, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SD Eibar W thắng 3, hòa 2, Levante UD W thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División Femenina · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Phong độ
DWWDL SD Eibar W
LLLDL Levante UD W
  1. 27' María Miralles
  2. 30' Eunate Astralaga Laura Camino
  3. 45'+1 0-1 Estela Carbonell
  4. HT0-1
  5. 70' E. Pizarro Arene Altonaga
  6. 70' A. Leitner A. Pěčková
  7. 75' 0-2 I. Chacón
  8. 78' A. Álvarez Patri Ojeda
  9. 78' E. van Deursen B. Amani
  10. 80' Daniela Arques A. Lahmari
  11. 88' 0-3 I. Chacón · Estela Carbonell
  12. 89' R. Carrasco Paula Fernández
  13. 89' Bascu Estela Carbonell
  14. 89' Inés Rizo Érika González
  15. 90'+1 Teresa Merida María Molina
  16. FT0-3

Đội hình

SD Eibar W Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Yerai Martín
  1. 13María Miralles 5.3
  2. 18Elba Vergés 6.9
  3. 4Carla Andrés 6.3
  4. 23Eider Arana 6.2
  5. 6B. Amani ▼ 78' 7.0
  6. 3Patri Ojeda ▼ 78' 6.7
  7. 12M. Monnecchi 6.7
  8. 7Arene Altonaga ▼ 70' 6.9
  9. 17A. Pěčková ▼ 70' 6.3
  10. 11Laura Camino ▼ 30' 6.9
  11. 8Ane Campos 6.3

Dự bị 7

  1. 25Eunate Astralaga ▲ 30' 5.9
  2. 9E. Pizarro ▲ 70' 6.6
  3. 21A. Leitner ▲ 70' 5.9
  4. 10A. Álvarez ▲ 78' 6.5
  5. 24E. van Deursen ▲ 78' 6.7
  6. 1Noelia García
  7. 20Mireia Masegur
Levante UD W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Roger Lamesa
  1. 13E. Holmgren 7.3
  2. 15María Gabaldón 6.9
  3. 4María Molina ▼ 90' 6.6
  4. 5Eva Alonso 7.0
  5. 3Estela Carbonell ▼ 89' 8.9
  6. 16A. Lahmari ▼ 80' 7.3
  7. 21Anna Torrodà 7.7
  8. 6Paula Fernández ▼ 89' 7.0
  9. 11Ángela Sosa 7.5
  10. 24I. Chacón ⚽2 8.9
  11. 10Érika González ▼ 89' 7.0

Dự bị 7

  1. 14Daniela Arques ▲ 80' 6.3
  2. 20R. Carrasco ▲ 89'
  3. 8Bascu ▲ 89'
  4. 31Inés Rizo ▲ 89'
  5. 2Teresa Merida ▲ 90'
  6. 17María de Alharilla
  7. 1Andrea Tarazona

Thống kê

103
300
24%Kiểm soát bóng76%
7Dứt điểm16
2Trúng đích6
4Chệch đích7
2Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn3
3Phạt góc3
0Việt vị3
6Phạm lỗi13
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
196Chuyền bóng631
101Chuyền chính xác538
52%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona W
30 128 - 16 +112 84
2
Real Madrid W
30 87 - 28 +59 76
3
Atlético Madrid W
30 49 - 23 +26 58
4
Athletic Bilbao W
30 40 - 32 +8 51
5
Granada CF
30 42 - 45 -3 45
6
Granad. Tenerife W
30 40 - 36 +4 42
7
Real Sociedad W
30 40 - 45 -5 41
8
SD Eibar W
30 24 - 41 -17 38
9
Sevilla F.C. W
30 32 - 47 -15 36
10
Madrid CFF W
30 37 - 62 -25 33
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona W
30 29 - 50 -21 32
12
Levante UD W
30 30 - 45 -15 31
13
FC Levante Badalona W
30 24 - 45 -21 28
14
Deportivo de La Coruña W
30 27 - 48 -21 27
15
Valencia W
30 24 - 47 -23 23
16
Real Betis W
30 24 - 67 -43 23
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
24Ghi được30
41Thủng lưới45
0.8Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới6
11Trên 2.5 bàn16
9Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu