Madrid CFF W
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Granada CF

Madrid CFF W vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Madrid CFF W 3-1 Granada CF tại Primera División Femenina, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Madrid CFF W thắng 4, hòa 0, Granada CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División Femenina · Vòng 22
Sân vận động
Estadio Fernando Torres, Fuenlabrada
Phong độ
WWLWW Madrid CFF W
LLLLW Granada CF
  1. HT0-0
  2. 47' E. Nautnes · M. Marcetto 1-0
  3. 62' Leles Miku Kojima
  4. 62' Andrea Gómez Laura Pérez
  5. 63' Bárbara López Á. Halldórsdóttir
  6. 72' Cristina Librán M. Marcetto
  7. 73' A. Poljak 2-0
  8. 78' 2-1 Alexia Fernández · Ornella Vignola
  9. 81' F. Bonsegundo E. Nautnes
  10. 81' Paula Arana Alba Pérez
  11. 82' Alba Ruiz Mônica
  12. 88' Bárbara López · N. Andonova 3-1
  13. FT3-1

Đội hình

Madrid CFF W Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Juanjo Vila
  1. 1Paola Ulloa 6.6
  2. 4Sandra Villafañe 6.7
  3. 6A. Cometti 6.9
  4. 19Núria Mendoza 6.7
  5. 5Mônica ▼ 82' 6.7
  6. 17A. Poljak 7.6
  7. 18M. Marcetto ▼ 72' 7.2
  8. 3Esther Laborde 7.0
  9. 7N. Andonova 7.2
  10. 23E. Nautnes ▼ 81' 7.5
  11. 22Á. Halldórsdóttir ▼ 63' 6.6

Dự bị 9

  1. 9Bárbara López ▲ 63' 7.3
  2. 14Cristina Librán ▲ 72' 6.3
  3. 10F. Bonsegundo ▲ 81' 6.9
  4. 32Alba Ruiz ▲ 82' 6.3
  5. 27Nerea Sánchez
  6. 30Belén de Gracia
  7. 31Claudia Indias
  8. 8K. Araya
  9. 2M. León
Granada CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arturo Ruiz
  1. 25Laura Sánchez 6.7
  2. 21Cristina Postigo 6.3
  3. 12Alba Pérez ▼ 81' 5.9
  4. 4Isabel Álvarez 7.0
  5. 24Alexia Fernández 7.9
  6. 7Laura Pérez ▼ 62' 6.7
  7. 14Miku Kojima ▼ 62' 6.6
  8. 6Ariadna Mingueza 6.6
  9. 9Ornella Vignola 7.3
  10. 10Lauri 6.9
  11. 19E. Imade 6.5

Dự bị 11

  1. 22Leles ▲ 62' 6.2
  2. 11Andrea Gómez ▲ 62' 6.3
  3. 16Paula Arana ▲ 81' 6.3
  4. 20Jujuba Cardozo
  5. 17B. Bradić
  6. 23Clara Rodríguez
  7. 8Amaia Iribarren
  8. 15Lucía Ramos
  9. 3Marta Carrasco
  10. 1Sandra Estévez
  11. 13Andrea Romero

Thống kê

002
1000
42%Kiểm soát bóng58%
15Dứt điểm13
7Trúng đích3
4Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
2Phạt góc10
1Việt vị2
8Phạm lỗi7
2Cứu thua4
300Chuyền bóng400
213Chuyền chính xác314
71%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona W
30 128 - 16 +112 84
2
Real Madrid W
30 87 - 28 +59 76
3
Atlético Madrid W
30 49 - 23 +26 58
4
Athletic Bilbao W
30 40 - 32 +8 51
5
Granada CF
30 42 - 45 -3 45
6
Granad. Tenerife W
30 40 - 36 +4 42
7
Real Sociedad W
30 40 - 45 -5 41
8
SD Eibar W
30 24 - 41 -17 38
9
Sevilla F.C. W
30 32 - 47 -15 36
10
Madrid CFF W
30 37 - 62 -25 33
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona W
30 29 - 50 -21 32
12
Levante UD W
30 30 - 45 -15 31
13
FC Levante Badalona W
30 24 - 45 -21 28
14
Deportivo de La Coruña W
30 27 - 48 -21 27
15
Valencia W
30 24 - 47 -23 23
16
Real Betis W
30 24 - 67 -43 23
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
37Ghi được42
62Thủng lưới45
1.23Bàn thắng mỗi trận1.4
2Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu