Granada CF vs Madrid CFF W
Tỷ số chung cuộc: Granada CF 3-0 Madrid CFF W tại Primera División Femenina, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 3, hòa 0, Madrid CFF W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División Femenina · Vòng 22
- Sân vận động
- Ciudad Deportiva del Granada CF, Granada
- Phong độ
- LLLLW Granada CF
- WLWWW Madrid CFF W
- 24' Laura Pérez 1-0
- 35' Edna Imade
- 36' ▲ Lucía Pardo ▼ Gio Queiroz
- HT1-0
- 63' ▲ Carlota Suárez ▼ Ornella Vignola
- 63' ▲ Naima García ▼ E. Imade
- 66' ▲ Cristina Librán ▼ Itziar Pinillos
- 79' Cristina Postigo 2-0
- 82' ▲ Aída Esteve ▼ K. Araya
- 82' ▲ Marina Rivas ▼ Lee Young-Ju
- 84' ▲ Naroa Uriarte ▼ D. Falfán
- 85' Aldana Cometti
- 86' Alicia Redondo 3-0
- 90'+3 ▲ I. Faddi ▼ Laura Pérez
- FT3-0
Đội hình
- 1Sandra Estévez 7.2
- 12Alba Pérez 7.0
- 21Cristina Postigo ⚽ 7.2
- 3Marta Carrasco 6.9
- 15Esther Martín-Pozuelo 8.2
- 7Laura Pérez ⚽ ▼ 90' 7.3
- 25D. Falfán ▼ 84' 6.6
- 6Alicia Redondo ⚽ 7.3
- 9Ornella Vignola ▼ 63' 6.5
- 10Lauri Requena 6.6
- 19E. Imade ▼ 63' 6.2
Dự bị 9
- 24Carlota Suárez ▲ 63' 6.6
- 17Naima García ▲ 63' 6.6
- 20Naroa Uriarte ▲ 84' 6.6
- 18I. Faddi ▲ 90'
- 13Andrea Romero
- 14Gaste
- 5Ariadna Mingueza
- 4Isabel Álvarez
- 11Andrea Gómez
- 1Paola Ulloa 6.0
- 5Mônica 7.0
- 6A. Cometti 7.2
- 18C. Sáez 6.5
- 16Itziar Pinillos ▼ 66' 6.5
- 17Lee Young-Ju ▼ 82' 6.9
- 20Ana González 6.9
- 7Laura Domínguez 6.9
- 8K. Araya ▼ 82' 6.6
- 23Luany 6.9
- 21Gio Queiroz ▼ 36' 6.9
Dự bị 9
- 11Lucía Pardo ▲ 36' 6.0
- 14Cristina Librán ▲ 66' 6.3
- 15Aída Esteve ▲ 82' 6.7
- 27Marina Rivas ▲ 82' 6.5
- 4E. Onyenezide
- 22G. Chanda
- 19Ruth Álvarez
- 31Noelia Lombardo
- 24O. Ajakaye
Thống kê
01⚑2
⚑410
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm10
5Trúng đích2
2Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
2Phạt góc4
1Việt vị6
11Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
319Chuyền bóng532
202Chuyền chính xác447
63%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 137 - 10 | +127 | 88 | |
| 2 | 30 | 74 - 33 | +41 | 73 | |
| 3 | 30 | 53 - 22 | +31 | 61 | |
| 4 | 30 | 59 - 28 | +31 | 60 | |
| 5 | 30 | 38 - 37 | +1 | 53 | |
| 6 | 30 | 61 - 54 | +7 | 50 | |
| 7 | 30 | 53 - 56 | -3 | 44 | |
| 8 | 30 | 40 - 55 | -15 | 36 | |
| 9 | 30 | 35 - 48 | -13 | 32 | |
| 10 | 30 | 22 - 48 | -26 | 31 | |
| 11 | 30 | 31 - 69 | -38 | 30 | |
| 12 | 30 | 35 - 64 | -29 | 29 | |
| 13 | 30 | 38 - 58 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 33 - 58 | -25 | 27 | |
| 15 | 30 | 26 - 52 | -26 | 25 | |
| 16 | 30 | 20 - 63 | -43 | 9 |
Champions League Women Champions League Women (Qualification: ) Primera Federacion Women
So sánh
30Trận đấu30
33Ghi được61
58Thủng lưới54
1.1Bàn thắng mỗi trận2.03
3Giữ sạch lưới3
18Trên 2.5 bàn22
18Hiệp hai31