Real Madrid W vs Granada CF
Tỷ số chung cuộc: Real Madrid W 3-1 Granada CF tại Primera División Femenina, 12 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Real Madrid W thắng 6, hòa 0, Granada CF thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División Femenina · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio Alfredo Di Stéfano, Madrid
- Phong độ
- WWWDW Real Madrid W
- LLLWL Granada CF
- 15' M. Lakrar 1-0
- 27' 1-1 E. Imade · Ariadna Mingueza
- 34' Cristina Postigo
- HT1-1
- 60' ▲ F. Angeldahl ▼ Athenea del Castillo
- 60' ▲ Alba Redondo ▼ S. Toletti
- 60' S. Bruun · L. Caicedo 2-1
- 65' ▲ Teresa Abelleira ▼ C. Weir
- 70' Teresa Abelleira11mhỏng 11m
- 71' ▲ Lucía Ramos ▼ Alba Pérez
- 82' ▲ Antônia ▼ Sheila García
- 82' ▲ Eva Navarro ▼ L. Caicedo
- 82' ▲ Amaia Iribarren ▼ Miku Kojima
- 82' ▲ Andrea Gómez ▼ Laura Pérez
- 90'+4 Eva Navarro 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1Misa 6.3
- 15Sheila García ▼ 82' 7.3
- 14María Méndez 6.6
- 23M. Lakrar ⚽ 7.5
- 2Oihane Hernández 6.2
- 6S. Toletti ▼ 60' 6.7
- 24M. Leupolz 7.2
- 22Athenea del Castillo ▼ 60' 6.7
- 10C. Weir ▼ 65' 6.5
- 18L. Caicedo ⇢ ▼ 82' 7.6
- 9S. Bruun ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 21F. Angeldahl ▲ 60' 6.9
- 11Alba Redondo ▲ 60' 7.2
- 3Teresa Abelleira ▲ 65' 6.5
- 5Antônia ▲ 82' 6.6
- 19Eva Navarro ⚽ ▲ 82' 7.5
- 16C. Møller
- 4Rocío Gálvez
- 13M. Chavas
- 17Carla Camacho
- 1Sandra Estévez 7.3
- 21Cristina Postigo 6.2
- 22Leles 6.3
- 4Isabel Álvarez 6.3
- 12Alba Pérez ▼ 71' 6.7
- 6Ariadna Mingueza ⇢ 6.6
- 14Miku Kojima ▼ 82' 6.2
- 7Laura Pérez ▼ 82' 6.5
- 10Lauri 6.7
- 9Ornella Vignola 6.9
- 19E. Imade ⚽ 7.2
Dự bị 8
- 15Lucía Ramos ▲ 71' 6.9
- 8Amaia Iribarren ▲ 82' 6.2
- 11Andrea Gómez ▲ 82' 6.3
- 25Laura Sánchez 6.7
- 24Alexia Fernández
- 16Paula Arana
- 23Clara Rodríguez
- 3Marta Carrasco
Thống kê
00⚑7
⚑510
60%Kiểm soát bóng40%
19Dứt điểm8
8Trúng đích2
6Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
7Phạt góc5
1Việt vị4
9Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
471Chuyền bóng310
370Chuyền chính xác212
79%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 128 - 16 | +112 | 84 | |
| 2 | 30 | 87 - 28 | +59 | 76 | |
| 3 | 30 | 49 - 23 | +26 | 58 | |
| 4 | 30 | 40 - 32 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 42 - 45 | -3 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 30 | 40 - 45 | -5 | 41 | |
| 8 | 30 | 24 - 41 | -17 | 38 | |
| 9 | 30 | 32 - 47 | -15 | 36 | |
| 10 | 30 | 37 - 62 | -25 | 33 | |
| 11 | 30 | 29 - 50 | -21 | 32 | |
| 12 | 30 | 30 - 45 | -15 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 45 | -21 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 48 | -21 | 27 | |
| 15 | 30 | 24 - 47 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 24 - 67 | -43 | 23 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu30
117Ghi được42
47Thủng lưới45
2.79Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới9
35Trên 2.5 bàn16
62Hiệp hai30