Real Madrid W
5 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Granada CF

Real Madrid W vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid W 5-0 Granada CF tại Primera División Femenina, 14 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Real Madrid W thắng 6, hòa 0, Granada CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División Femenina · Vòng 23
Sân vận động
Estadio Alfredo Di Stéfano, Madrid
Phong độ
WWWDW Real Madrid W
LLLWL Granada CF
  1. 27' L. Caicedo · Teresa Abelleira 1-0
  2. 29' Alba Pérezphản lưới 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' Claudia Zornoza C. Møller
  5. 46' S. Svava L. Caicedo
  6. 53' N. Feller · S. Svava 3-0
  7. 56' E. Imade Carlota Suárez
  8. 56' Gaste Laura Pérez
  9. 62' S. Bruun N. Feller
  10. 63' H. Raso Athenea del Castillo
  11. 66' S. Bruun · Olga Carmona 4-0
  12. 69' Maite Oroz S. Toletti
  13. 70' Teresa Abelleira · Maite Oroz 5-0
  14. 72' Ariadna Mingueza D. Falfán
  15. 72' Naima García Alba Pérez
  16. 79' Itziar Gastearena Gaste
  17. 81' Andrea Gómez Ornella Vignola
  18. FT5-0

Đội hình

Real Madrid W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alberto Toril
  1. 1Misa 6.6
  2. 2K. Robles 7.2
  3. 4Rocío Gálvez 7.2
  4. 5Ivana Andrés 7.2
  5. 7Olga Carmona 8.2
  6. 6S. Toletti ▼ 69' 7.2
  7. 3Teresa Abelleira 9.2
  8. 22Athenea del Castillo ▼ 63' 7.2
  9. 16C. Møller ▼ 46' 6.6
  10. 18L. Caicedo ▼ 46' 7.9
  11. 20N. Feller ▼ 62' 8.0

Dự bị 9

  1. 21Claudia Zornoza ▲ 46' 7.3
  2. 23S. Svava ▲ 46' 6.9
  3. 9S. Bruun ▲ 62' 7.2
  4. 15H. Raso ▲ 63' 6.7
  5. 8Maite Oroz ▲ 69' 7.5
  6. 24F. Olofsson
  7. 13M. Chavas
  8. 11Oihane Hernández
  9. 14Kathellen
Granada CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roger Lamesa
  1. 13Andrea Romero 6.9
  2. 12Alba Pérez ▼ 72' 5.7
  3. 21Cristina Postigo 6.3
  4. 3Marta Carrasco 6.0
  5. 15Esther Martín-Pozuelo 5.9
  6. 25D. Falfán ▼ 72' 6.3
  7. 6Alicia Redondo 6.0
  8. 7Laura Pérez ▼ 56' 6.3
  9. 10Lauri Requena 6.3
  10. 9Ornella Vignola ▼ 81' 5.6
  11. 24Carlota Suárez ▼ 56' 6.3

Dự bị 7

  1. 19E. Imade ▲ 56' 6.7
  2. 14Gaste ▲ 56' 6.3
  3. 5Ariadna Mingueza ▲ 72' 6.3
  4. 17Naima García ▲ 72' 6.2
  5. 11Andrea Gómez ▲ 81' 6.2
  6. 4Isabel Álvarez
  7. 1Sandra Estévez

Thống kê

005
110
57%Kiểm soát bóng43%
23Dứt điểm2
10Trúng đích0
10Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
5Phạt góc1
5Việt vị1
11Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
0Cứu thua6
476Chuyền bóng364
408Chuyền chính xác276
86%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona W
30 137 - 10 +127 88
2
Real Madrid W
30 74 - 33 +41 73
3
Atlético Madrid W
30 53 - 22 +31 61
4
Levante UD W
30 59 - 28 +31 60
5
Athletic Bilbao W
30 38 - 37 +1 53
6
Madrid CFF W
30 61 - 54 +7 50
7
Sevilla F.C. W
30 53 - 56 -3 44
8
Real Sociedad W
30 40 - 55 -15 36
9
Granad. Tenerife W
30 35 - 48 -13 32
10
SD Eibar W
30 22 - 48 -26 31
11
Real Betis W
30 31 - 69 -38 30
12
Valencia W
30 35 - 64 -29 29
13
FC Levante Badalona W
30 38 - 58 -20 28
14
Granada CF
30 33 - 58 -25 27
15
Villarreal W
30 26 - 52 -26 25
16
Sporting Huelva W
30 20 - 63 -43 9
Champions League Women Champions League Women (Qualification: ) Primera Federacion Women

So sánh

39Trận đấu30
84Ghi được33
48Thủng lưới58
2.15Bàn thắng mỗi trận1.1
12Giữ sạch lưới3
26Trên 2.5 bàn18
53Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu