Valencia W vs Granada CF
Tỷ số chung cuộc: Valencia W 0-2 Granada CF tại Primera División Femenina, 13 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Valencia W thắng 2, hòa 0, Granada CF thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División Femenina · Vòng 6
- Phong độ
- WDDLL Valencia W
- LLLLW Granada CF
- 17' Alba Pérez
- HT0-0
- 59' ▲ E. Tovar ▼ Y. MRabet
- 73' ▲ Leles ▼ Amaia Iribarren
- 76' 0-1 Lauri · Laura Pérez
- 78' ▲ Marina Martí ▼ Sara Tamarit
- 82' ▲ M. Ortiz ▼ Olga San Nicolás
- 82' ▲ Marta Mascarell ▼ Marta Carro
- 86' ▲ Andrea Gómez ▼ Lauri
- 90'+3 ▲ B. Bradić ▼ E. Imade
- 90'+3 ▲ Lucía Ramos ▼ Ornella Vignola
- 90'+6 0-2 Andrea Gómez · Laura Pérez
- FT0-2
Đội hình
- 13A. Canales 6.3
- 2Sara Tamarit ▼ 78' 6.9
- 6Claudia Florentino 6.5
- 24A. Marques 6.6
- 14Pauleta 6.9
- 21Y. M'Rabet 6.9
- 5Marta Carro ▼ 82' 6.7
- 10Ainhoa Alguacil 7.0
- 23H. Aït El Haj 7.3
- 22P. Browne 6.9
- 17Olga San Nicolás ▼ 82' 6.5
Dự bị 8
- 27E. Tovar ▲ 59' 6.3
- 7Marina Martí ▲ 78' 6.9
- 8M. Ortiz ▲ 82' 6.9
- 30Marta Mascarell ▲ 82' 5.6
- 35Nerea Bermudo
- 18Sofia Silva
- 11Vitória Almeida
- 16A. Materek
- 25Laura Sánchez 8.0
- 12Alba Pérez 7.3
- 20Jujuba Cardozo 8.2
- 4Isabel Álvarez 7.2
- 24Alexia Fernández 7.5
- 7Laura Pérez ⇢2 8.2
- 8Amaia Iribarren ▼ 73' 6.7
- 6Ariadna Mingueza 6.9
- 9Ornella Vignola ▼ 90' 7.2
- 19E. Imade ▼ 90' 6.9
- 10Lauri ⚽ ▼ 86' 7.3
Dự bị 7
- 22Leles ▲ 73' 6.9
- 11Andrea Gómez ⚽ ▲ 86' 7.9
- 17B. Bradić ▲ 90'
- 15Lucía Ramos ▲ 90'
- 13Andrea Romero
- 3Marta Carrasco
- 16Paula Arana
Thống kê
00⚑7
⚑010
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm13
6Trúng đích5
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
7Phạt góc0
4Việt vị1
13Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
3Cứu thua5
224Chuyền bóng409
142Chuyền chính xác326
63%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 128 - 16 | +112 | 84 | |
| 2 | 30 | 87 - 28 | +59 | 76 | |
| 3 | 30 | 49 - 23 | +26 | 58 | |
| 4 | 30 | 40 - 32 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 42 - 45 | -3 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 30 | 40 - 45 | -5 | 41 | |
| 8 | 30 | 24 - 41 | -17 | 38 | |
| 9 | 30 | 32 - 47 | -15 | 36 | |
| 10 | 30 | 37 - 62 | -25 | 33 | |
| 11 | 30 | 29 - 50 | -21 | 32 | |
| 12 | 30 | 30 - 45 | -15 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 45 | -21 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 48 | -21 | 27 | |
| 15 | 30 | 24 - 47 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 24 - 67 | -43 | 23 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
24Ghi được42
47Thủng lưới45
0.8Bàn thắng mỗi trận1.4
4Giữ sạch lưới9
9Trên 2.5 bàn16
14Hiệp hai30