F.C. Barcelona
7 : 1
FT · Hiệp một 5:0
·
Valencia

F.C. Barcelona vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 7-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 6, hòa 1, Valencia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LDLLL Valencia
  1. 3' F. de Jong · Lamine Yamal 1-0
  2. 8' Ferran Torres · Alejandro Balde 2-0
  3. 14' Raphinha · Fermín López 3-0
  4. 24' Fermín López · Pau Cubarsí 4-0
  5. 25' Fermín López
  6. 35' Hugo Duro
  7. 45'+4 Fermín López 5-0
  8. HT5-0
  9. 59' 5-1 Hugo Duro · Diego López
  10. 60' Gerard Martín Alejandro Balde
  11. 60' R. Lewandowski Raphinha
  12. 60' Fran Pérez Diego López
  13. 60' M. Aarons André Almeida
  14. 60' Jesús Vázquez José Gayà
  15. 66' R. Lewandowski · Fermín López 6-1
  16. 70' Pepelu
  17. 71' Héctor Fort J. Koundé
  18. 71' Pau Víctor Lamine Yamal
  19. 75' César Tárregaphản lưới 7-1
  20. 78' Pablo Torre F. de Jong
  21. 82' Iker Córdoba Yarek Gąsiorowski
  22. 83' M. Diakhaby D. Foulquier
  23. FT7-1

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 25W. Szczęsny
  2. 23J. Koundé▼ 71'
  3. 24Eric García
  4. 2Pau Cubarsí
  5. 3Alejandro Balde▼ 60'
  6. 17Marc Casadó
  7. 21F. de Jong▼ 78'
  8. 19Lamine Yamal▼ 71'
  9. 16Fermín López
  10. 11Raphinha▼ 60'
  11. 7Ferran Torres

Dự bị 11

  1. 35Gerard Martín▲ 60'
  2. 9R. Lewandowski▲ 60'
  3. 32Héctor Fort▲ 71'
  4. 18Pau Víctor▲ 71'
  5. 14Pablo Torre▲ 78'
  6. 13Iñaki Peña
  7. 31D. Kochen
  8. 15A. Christensen
  9. 4R. Araujo
  10. 10Ansu Fati
  11. 6Gavi
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 25G. Mamardashvili
  2. 20D. Foulquier▼ 83'
  3. 15César Tárrega
  4. 24Yarek Gąsiorowski▼ 82'
  5. 14José Gayà▼ 60'
  6. 16Diego López▼ 60'
  7. 18Pepelu
  8. 8Javi Guerra
  9. 22Luis Rioja
  10. 10André Almeida▼ 60'
  11. 9Hugo Duro

Dự bị 12

  1. 23Fran Pérez▲ 60'
  2. 19M. Aarons▲ 60'
  3. 21Jesús Vázquez▲ 60'
  4. 38Iker Córdoba▲ 82'
  5. 4M. Diakhaby▲ 83'
  6. 13S. Dimitrievski
  7. 7Sergi Canós
  8. 46Pedro Alemañ
  9. 12U. Sadiq
  10. 6Hugo Guillamón
  11. 17Dani Gómez
  12. 42W. Madrigal

Thống kê

0014
410
72%Kiểm soát bóng28%
22Dứt điểm7
11Trúng đích2
6Chệch đích3
5Bị chặn2
14Phạt góc4
0Việt vị4
10Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
707Chuyền bóng265
90%Chính xác chuyền75%
4.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu49
180Ghi được57
80Thủng lưới67
2.81Bàn thắng mỗi trận1.16
21Giữ sạch lưới13
50Trên 2.5 bàn22
95Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu