Cádiz CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
UD Las Palmas

Cádiz CF vs UD Las Palmas

Tỷ số chung cuộc: Cádiz CF 0-0 UD Las Palmas tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cádiz CF thắng 2, hòa 3, UD Las Palmas thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
Sân vận động
Estadio Nuevo Mirandilla, Cádiz
Phong độ
LDDDL Cádiz CF
WWWLD UD Las Palmas
  1. 39' Javier Hernández
  2. 45'+1 Chris Ramos
  3. HT0-0
  4. 46' Javier Hernández
  5. 55' Sergi Guardiola Rubén Sobrino
  6. 55' Juanmi Roger Martí
  7. 67' Brian Ocampo Robert Navarro
  8. 68' Alex Suárez Julian Araujo
  9. 68' Marc Cardona Sandro Ramírez
  10. 73' José Campaña Enzo Loiodice
  11. 74' Víctor Chust
  12. 82' Brian Ocampo
  13. 83' Marc Cardona
  14. 84' Munir El Haddadi Alberto Moleiro
  15. 84' Máximo Perrone Marvin Park
  16. 85' Maximiliano Gómez Chris Ramos
  17. 85' Iza Carcelén Joseba Zaldúa
  18. FT0-0

Đội hình

Cádiz CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Pellegrino
  1. 1Jeremías Ledesma 7.3
  2. 2Joseba Zaldúa ▼ 85' 7.2
  3. 3Fali 7.2
  4. 5Víctor Chust 6.7
  5. 15Javier Hernández 6.9
  6. 7Rubén Sobrino ▼ 55' 6.9
  7. 17Gonzalo Escalante 7.0
  8. 4Rubén Alcaraz 7.6
  9. 27Robert Navarro ▼ 67' 6.2
  10. 16Chris Ramos ▼ 85' 6.3
  11. 21Roger Martí ▼ 55' 6.7

Dự bị 12

  1. 19Sergi Guardiola ▲ 55' 6.9
  2. 9Juanmi ▲ 55' 6.5
  3. 10Brian Ocampo ▲ 67' 7.2
  4. 20Iza Carcelén ▲ 85' 6.3
  5. 25Maximiliano Gómez ▲ 85' 6.7
  6. 13David Gil
  7. 14Mamadou Mbaye
  8. 33Lucas Pires
  9. 6Diadié Samassékou
  10. 8Álex Fernández
  11. 11Iván Alejo
  12. 18Darwin Machís
UD Las Palmas Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: García Pimienta
  1. 13Álvaro Valles 7.2
  2. 28Julian Araujo ▼ 68' 6.9
  3. 23Saul Coco 7.3
  4. 15Mika Mármol 6.9
  5. 3Sergi Cardona 7.3
  6. 5Javier Muñoz 7.0
  7. 20Kirian Rodríguez 7.0
  8. 12Enzo Loiodice ▼ 73' 6.9
  9. 2Marvin Park ▼ 84' 6.7
  10. 9Sandro Ramírez ▼ 68' 6.7
  11. 10Alberto Moleiro ▼ 84' 6.3

Dự bị 12

  1. 4Alex Suárez ▲ 68' 6.9
  2. 19Marc Cardona ▲ 68' 6.0
  3. 21José Campaña ▲ 73' 6.7
  4. 8Máximo Perrone ▲ 84' 6.5
  5. 17Munir El Haddadi ▲ 84' 6.7
  6. 1Aarón Escandell
  7. 14Álvaro Lemos
  8. 25Fabio González
  9. 11Benito Ramírez
  10. 22Omenuke Mfulu
  11. 7Cristian Herrera
  12. 16Sory Kaba

Thống kê

135
310
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm9
3Trúng đích1
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị4
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
441Chuyền bóng477
325Chuyền chính xác371
74%Chính xác chuyền78%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

47Trận đấu48
40Ghi được43
61Thủng lưới58
0.85Bàn thắng mỗi trận0.9
14Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn16
21Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu