F.C. Barcelona
4 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Valencia

F.C. Barcelona vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 4-2 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 6, hòa 1, Valencia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LDLLL Valencia
  1. 22' Fermín López · Raphinha 1-0
  2. 27' 1-1 Hugo Duro
  3. 38' 1-2 Pepelu11m
  4. 42' Pau Cubarsí
  5. 45'+4 Giorgi Mamardashvili
  6. 45'+3 Giorgi Mamardashvili
  7. 45' Jaume Doménech André Almeida
  8. HT1-2
  9. 46' Iñigo Martínez Pau Cubarsí
  10. 46' Sergi Roberto Andreas Christensen
  11. 49' Robert Lewandowski · İlkay Gündoğan 2-2
  12. 66' João Félix Raphinha
  13. 70' Alberto Mari Hugo Duro
  14. 71' Hugo Guillamón Javier Guerra
  15. 73' Pedri Fermín López
  16. 79' Cenk Özkaçar Peter González
  17. 79' Sergi Canós Diego Lopez
  18. 80' Ferran Torres João Cancelo
  19. 82' Robert Lewandowski · Ronald Araújo 3-2
  20. 90'+3 Robert Lewandowski 4-2
  21. FT4-2

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1Marc-André ter Stegen 6.3
  2. 23Jules Koundé 7.2
  3. 4Ronald Araújo 8.0
  4. 33Pau Cubarsí ▼ 46' 6.3
  5. 2João Cancelo ▼ 80' 7.0
  6. 22İlkay Gündoğan 7.5
  7. 15Andreas Christensen ▼ 46' 6.3
  8. 16Fermín López ▼ 73' 7.2
  9. 27Lamine Yamal 7.2
  10. 9Robert Lewandowski ⚽3 9.2
  11. 11Raphinha ▼ 66' 7.3

Dự bị 12

  1. 20Sergi Roberto ▲ 46' 6.6
  2. 5Iñigo Martínez ▲ 46' 7.3
  3. 14João Félix ▲ 66' 6.6
  4. 8Pedri ▲ 73' 7.2
  5. 7Ferran Torres ▲ 80' 6.9
  6. 31Diego Kochen
  7. 13Iñaki Peña
  8. 39Hector Fort
  9. 17Marcos Alonso
  10. 30Marc Casadó
  11. 18Oriol Romeu
  12. 19Vitor Roque
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili 6.2
  2. 12Thierry Correia 6.6
  3. 3Cristhian Mosquera 6.2
  4. 34Yarek Gasiorowski 6.9
  5. 21Jesús Vázquez 5.9
  6. 11Peter González ▼ 79' 6.5
  7. 8Javier Guerra ▼ 71' 6.9
  8. 18Pepelu 7.2
  9. 16Diego Lopez ▼ 79' 6.0
  10. 10André Almeida ▼ 45' 6.6
  11. 9Hugo Duro ▼ 70' 7.5

Dự bị 9

  1. 1Jaume Doménech ▲ 45' 7.7
  2. 22Alberto Mari ▲ 70' 6.3
  3. 6Hugo Guillamón ▲ 71' 5.9
  4. 15Cenk Özkaçar ▲ 79' 6.5
  5. 7Sergi Canós ▲ 79' 6.3
  6. 13Cristian Rivero
  7. 31Rubén Iranzo
  8. 19Selim Amallah
  9. 47David Otorbi

Thống kê

0115
101
80%Kiểm soát bóng20%
27Dứt điểm5
13Trúng đích3
4Chệch đích1
20Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn1
15Phạt góc1
2Việt vị2
12Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua9
744Chuyền bóng185
677Chuyền chính xác108
91%Chính xác chuyền58%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu48
128Ghi được54
79Thủng lưới57
2.13Bàn thắng mỗi trận1.13
24Giữ sạch lưới18
39Trên 2.5 bàn21
76Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu