R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 0-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 4, hòa 0, Rayo Vallecano thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Antonio Mateu
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- LLDLW Rayo Vallecano
- 40' Óscar Trejo
- 42' 0-1 Sergi Guardiola · Catena
- HT0-1
- 46' Mario Hernández
- 46' ▲ Adri Embarba ▼ K. Bare
- 50' Adrián Embarba
- 57' Santi Comesaña
- 65' ▲ Nico Melamed ▼ T. Vilhena
- 65' ▲ P. Ciss ▼ Ó. Trejo
- 74' ▲ Unai López ▼ Santi Comesaña
- 76' Fran García
- 79' ▲ Loren Morón ▼ Javi Puado
- 79' ▲ Manu Morlanes ▼ Y. Herrera
- 86' Aleix Vidal
- 87' ▲ Wu Lei ▼ Aleix Vidal
- 90'+4 Fernando Calero
- 90'+2 Leandro Cabrera
- 90'+1 ▲ Mario Suárez ▼ Óscar Valentín
- 90'+1 ▲ R. Nteka ▼ Sergi Guardiola
- FT0-1
Đội hình
- 13Diego López 5.9
- 4L. Cabrera 7.6
- 3Adrià Pedrosa 7.2
- 5Fernando Calero 6.7
- 22Aleix Vidal ▼ 87' 6.9
- 19T. Vilhena ▼ 65' 6.7
- 10Darder 6.9
- 20K. Bare ▼ 46' 6.7
- 25Y. Herrera ▼ 79' 6.3
- 11Raúl de Tomás 6.5
- 9Javi Puado ▼ 79' 6.7
Dự bị 12
- 23Adri Embarba ▲ 46' 6.7
- 21Nico Melamed ▲ 65' 6.7
- 16Loren Morón ▲ 79' 6.6
- 6Manu Morlanes ▲ 79' 6.5
- 7Wu Lei ▲ 87' 6.3
- 1Oier
- 8Fran Mérida
- 15David López 5.9
- 18L. Dimata
- 2Miguelón
- 14Melendo
- 24Sergi Gómez
- 13S. Dimitrievski 7.7
- 2N. Maraš 7.0
- 33Fran García 7.2
- 5Catena ⇢ 7.5
- 32Mario Hernández 6.9
- 18Álvaro García 6.9
- 23Óscar Valentín ▼ 90' 7.2
- 6Santi Comesaña ▼ 74' 7.2
- 8Ó. Trejo ▼ 65' 6.7
- 16Sergi Guardiola ⚽ ▼ 90' 7.2
- 7Isi Palazón 7.3
Dự bị 9
- 21P. Ciss ▲ 65' 6.9
- 12Unai López ▲ 74' 6.5
- 4Mario Suárez ▲ 90'
- 9R. Nteka ▲ 90'
- 19Kévin Rodrigues
- 10Bebé
- 3R. Falcao
- 1L. Zidane
- 11M. Sylla
Thống kê
04⚑3
⚑1040
57%Kiểm soát bóng43%
6Dứt điểm13
2Trúng đích2
3Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
3Phạt góc10
1Việt vị1
14Phạm lỗi18
4Thẻ vàng4
1Cứu thua2
509Chuyền bóng359
431Chuyền chính xác280
85%Chính xác chuyền78%
So sánh
48Trận đấu50
50Ghi được55
64Thủng lưới62
1.04Bàn thắng mỗi trận1.1
12Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai27