Daejeon Hana Citizen
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Anyang

Daejeon Hana Citizen vs FC Anyang

Tỷ số chung cuộc: Daejeon Hana Citizen 3-1 FC Anyang tại K League 2, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Daejeon Hana Citizen thắng 5, hòa 3, FC Anyang thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
K League 2 · Vòng 35
Sân vận động
Daejeon World Cup Stadium, Daejeon
Trọng tài
Jung Hoe-Soo
Phong độ
WLWWD Daejeon Hana Citizen
LWDLL FC Anyang
  1. 7' Nilson
  2. 8' M. Ishida11m 1-0
  3. 18' Matheus Pato
  4. 43' Lee Woong-Hee
  5. HT1-0
  6. 47' Lee Hyeon-Sik · Kong Min-Hyun 2-0
  7. 55' M. Ishida · Matheus Pato 3-0
  8. 58' Mo Jae-Hyeon Nilson
  9. 60' Kim Seung-Sub Matheus Pato
  10. 69' 3-1 Kim Kyung-Jung
  11. 71' Kim Min-Deok Lee Ji-Sol
  12. 74' B. M. Acosty
  13. 76' Ha Nam J. Moya
  14. 84' Bruno Baio Won Ki-Jong
  15. 89' B. Baio
  16. 89' R. Tamura Kim Kyung-Jung
  17. 90'+1 Park Dae-Han
  18. 90'+2 Lee Hyun-Sik
  19. 90'+2 J. Lee
  20. FT3-1

Đội hình

Daejeon Hana Citizen HLV: Lee Min-Sung
  1. 1Kim Dong-Jun
  2. 33Lee Woong-Hee
  3. 2Seo Young-Jae
  4. 4Lee Ji-Sol ▼ 71'
  5. 27Lee Jong-Hyeon
  6. 77Matheus Pato ▼ 60'
  7. 15Park Jin-Sub
  8. 17Lee Hyeon-Sik
  9. 81Kong Min-Hyun
  10. 7M. Ishida
  11. 16Won Ki-Jong ▼ 84'

Dự bị 7

  1. 11Kim Seung-Sub ▲ 60'
  2. 3Kim Min-Deok ▲ 71'
  3. 9Bruno Baio ▲ 84'
  4. 41Lee Joon-Seo
  5. 6I. Alibaev
  6. 10Lee Jin-Hyun
  7. 26Shin Sang-Eun
FC Anyang HLV: Lee Woo-Hyung
  1. 13Jeong Min-Ki
  2. 6Nilson ▼ 58'
  3. 83Yun Joon-Seong
  4. 25Park Dae-Han
  5. 30Baek Dong-Gyu
  6. 11Kim Kyung-Jung ▼ 89'
  7. 99Ju Hyun-Woo
  8. 33Park Tae-Jun
  9. 8Maeng Seong-Ung
  10. 9J. Moya ▼ 76'
  11. 10M. Acosty

Dự bị 7

  1. 24Mo Jae-Hyeon ▲ 58'
  2. 19Ha Nam ▲ 76'
  3. 23R. Tamura ▲ 89'
  4. 20Lee Sang-Yong
  5. 21Kim Tae-Hoon
  6. 22Kim Jun-Seob
  7. 14Hong Chang-Beom

Thống kê

05
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Gimcheon Sangmu
36 60 - 34 +26 71
2
FC Anyang
36 51 - 37 +14 62
3
Daejeon Hana Citizen
36 53 - 48 +5 58
4
Jeonnam Dragons
36 38 - 33 +5 52
5
Busan I Park
36 46 - 56 -10 45
6
Gyeongnam FC
36 40 - 45 -5 43
7
Ansan Greeners
36 37 - 49 -12 43
8
Asan Mugunghwa FC
36 38 - 41 -3 41
9
Seoul E-Land FC
36 40 - 39 +1 37
10
Bucheon FC 1995
36 32 - 53 -21 37
Thăng hạng Play-off

So sánh

42Trận đấu40
63Ghi được60
56Thủng lưới41
1.5Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu