Daejeon Hana Citizen vs FC Anyang
Tỷ số chung cuộc: Daejeon Hana Citizen 2-3 FC Anyang tại K League 2, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Daejeon Hana Citizen thắng 5, hòa 3, FC Anyang thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- K League 2 · Vòng 34
- Sân vận động
- Daejeon World Cup Stadium, Daejeon
- Trọng tài
- Seol Tae-Hwan
- Phong độ
- WWLWW Daejeon Hana Citizen
- LWDLL FC Anyang
- 6' 0-1 Andrigo · M. Acosty
- 26' 0-2 Park Jae-Yong · M. Acosty
- 29' Kim Jung-Hyun
- HT0-2
- 46' ▲ Seo Young-Jae ▼ Leandro Ribeiro
- 46' ▲ Gong Min-Hyun ▼ Min Jun-Yeong
- 46' ▲ J. Moya ▼ Park Jae-Yong
- 58' Willyan11m 1-2
- 62' Willyan
- 75' Renato Kayzer · Lim Deok-Geun 2-2
- 76' ▲ Hwang Ki-Wook ▼ Andrigo
- 76' ▲ Ju Hyun-Woo ▼ Kim Dong-Jin
- 87' ▲ Kim Ryun-Do ▼ Baek Sung-Dong
- 90'+5 J. Moya
- 90'+2 ▲ Lee Jeong-Bin ▼ Kim Jung-Hyun
- 90'+4 2-3 J. Moya · M. Acosty
- FT2-3
Đội hình
- 25Lee Jun-Seo
- 3Kim Min-Duk
- 12Min Jun-Yeong ▼ 46'
- 15Lim Deok-Geun
- 14Kim Young-Wook
- 8Ju Se-Jong
- 20Cho Yu-Min
- 94Willyan
- 7M. Ishida
- 70Leandro Ribeiro ▼ 46'
- 79Renato Kayzer
Dự bị 7
- 2Seo Young-Jae ▲ 46'
- 9Gong Min-Hyun ▲ 46'
- 42Byeon Jun-Soo
- 23Jeong San
- 13Jeon Byung-Kwan
- 10Lee Jin-Hyun
- 17Lee Hyeon-Sik
- 13Jeong Min-Ki
- 22Kim Dong-Jin ▼ 76'
- 4Lee Chang-Yong
- 90Goo Dae-Young
- 30Baek Dong-Gyu
- 25Park Jong-Hyeon
- 8Andrigo ▼ 76'
- 7Baek Sung-Dong ▼ 87'
- 6Kim Jung-Hyun ▼ 90'
- 10M. Acosty
- 16Park Jae-Yong ▼ 46'
Dự bị 7
- 9J. Moya ▲ 46'
- 66Hwang Ki-Wook ▲ 76'
- 99Ju Hyun-Woo ▲ 76'
- 28Kim Ryun-Do ▲ 87'
- 88Lee Jeong-Bin ▲ 90'
- 1Kim Tae-Hoon
- 40Yeon Jei-Min
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 68 - 32 | +36 | 86 | |
| 2 | 40 | 70 - 45 | +25 | 74 | |
| 3 | 40 | 52 - 41 | +11 | 69 | |
| 4 | 40 | 52 - 44 | +8 | 61 | |
| 5 | 40 | 60 - 61 | -1 | 56 | |
| 6 | 40 | 39 - 44 | -5 | 52 | |
| 7 | 40 | 46 - 47 | -1 | 48 | |
| 8 | 40 | 39 - 65 | -26 | 41 | |
| 9 | 40 | 49 - 67 | -18 | 37 | |
| 10 | 40 | 34 - 52 | -18 | 36 | |
| 11 | 40 | 47 - 58 | -11 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu45
76Ghi được54
46Thủng lưới46
1.77Bàn thắng mỗi trận1.2
12Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn16
40Hiệp hai29