Daejeon Hana Citizen
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Anyang

Daejeon Hana Citizen vs FC Anyang

Tỷ số chung cuộc: Daejeon Hana Citizen 1-1 FC Anyang tại K League 2, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Daejeon Hana Citizen thắng 5, hòa 3, FC Anyang thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
K League 2 · Vòng 4
Sân vận động
Daejeon World Cup Stadium, Daejeon
Trọng tài
Cho Ji-Um
Phong độ
LWWDW Daejeon Hana Citizen
WDLLD FC Anyang
  1. 10' Hwang Ki-Wook
  2. 30' Lim Deok-Keun
  3. 41' 0-1 J. Moya · Ju Hyun-Woo
  4. 44' Kim Hyeong-Jin Yeon Jei-Min
  5. HT0-1
  6. 46' Kim Dong-Jin Lee Jae-Yong
  7. 50' Ju Hyun-Woo
  8. 57' Lim Eun-Su Lim Deok-Geun
  9. 62' Min Jun-Yeong Kim In-Gyun
  10. 77' Andrigo Kim Kyung-Jung
  11. 82' Song Chang-Seok Gong Min-Hyun
  12. 83' Won Ki-Jong Seo Young-Jae
  13. 89' Shim Dong-Woon Ju Hyun-Woo
  14. 89' Im Seung-Kyum Hong Chang-Beom
  15. 89' Won Ki-Jong · M. Ishida 1-1
  16. FT1-1

Đội hình

Daejeon Hana Citizen HLV: Lee Min-Sung
  1. 1Lee Chang-Geun ▼ 57'
  2. 2Seo Young-Jae ▼ 83'
  3. 3Kim Min-Duk
  4. 15Lim Deok-Geun ▼ 57'
  5. 22Kim In-Gyun ▼ 62'
  6. 27Lee Jong-Hyun
  7. 42Byeon Jun-Soo
  8. 10Lee Jin-Hyun
  9. 9Gong Min-Hyun ▼ 82'
  10. 7M. Ishida
  11. 70Leandro Ribeiro

Dự bị 7

  1. 6Lim Eun-Su ▲ 57'
  2. 12Min Jun-Yeong ▲ 62'
  3. 91Song Chang-Seok ▲ 82'
  4. 16Won Ki-Jong ▲ 83'
  5. 23Jeong San
  6. 13Jeon Byung-Kwan
  7. 5Kwon Han-Jin ▲ 46'
FC Anyang HLV: Lee Woo-Hyung
  1. 13Jeong Min-Ki
  2. 40Yeon Jei-Min ▼ 44'
  3. 4Lee Chang-Yong ▼ 46'
  4. 30Baek Dong-Gyu
  5. 19Kim Ju-hwan
  6. 11Kim Kyung-Jung ▼ 77'
  7. 99Ju Hyun-Woo ▼ 89'
  8. 66Hwang Ki-Wook
  9. 9J. Moya
  10. 14Hong Chang-Beom ▼ 89'
  11. 23Lee Jae-Yong ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 15Kim Hyeong-Jin ▲ 46'
  2. 22Kim Dong-Jin ▲ 46'
  3. 8Andrigo ▲ 77'
  4. 32Shim Dong-Woon ▲ 89'
  5. 6Im Seung-Kyum ▲ 89'
  6. 16Park Jae-Yong
  7. 21Park Seong-Su

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Gwangju FC
40 68 - 32 +36 86
2
Daejeon Hana Citizen
40 70 - 45 +25 74
3
FC Anyang
40 52 - 41 +11 69
4
Bucheon FC 1995
40 52 - 44 +8 61
5
Gyeongnam FC
40 60 - 61 -1 56
6
Asan Mugunghwa FC
40 39 - 44 -5 52
7
Seoul E-Land FC
40 46 - 47 -1 48
8
Gimpo Citizen
40 39 - 65 -26 41
9
Ansan Greeners
40 49 - 67 -18 37
10
Busan I Park
40 34 - 52 -18 36
11
Jeonnam Dragons
40 47 - 58 -11 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

43Trận đấu45
76Ghi được54
46Thủng lưới46
1.77Bàn thắng mỗi trận1.2
12Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn16
40Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu