NK Aluminij
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Primorje

NK Aluminij vs Primorje

Tỷ số chung cuộc: NK Aluminij 0-1 Primorje tại 2. SNL, 12 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: NK Aluminij thắng 1, hòa 2, Primorje thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. SNL · Vòng 29
Sân vận động
Športni Park Aluminij, Kidričevo
Trọng tài
A. Sagrković
Phong độ
WWLLD NK Aluminij
LWLWD Primorje
  1. HT0-0
  2. 49' 0-1 M. Nunič
  3. 62' M. Čavara D. Šturm
  4. 62' R. Frešer G. Gorenak
  5. 74' A. Sagitov L. Bončina
  6. 82' Albert Alavedra H. Dedič
  7. 84' J. Katuša T. Jagić
  8. 89' Ž. Baskera T. Martić
  9. 90'+2 M. Dobnikar Léo Príncipe
  10. FT0-1

Đội hình

NK Aluminij HLV: R. Pevnik
  1. T. Banić
  2. T. Martić ▼ 89'
  3. L. Koblar
  4. M. Brest
  5. N. Marinšek
  6. G. Jovan
  7. G. Gorenak ▼ 62'
  8. R. Schaubach
  9. T. Jagić ▼ 84'
  10. D. Šturm ▼ 62'
  11. D. Skiba

Dự bị 9

  1. M. Čavara ▲ 62'
  2. R. Frešer ▲ 62'
  3. J. Katuša ▲ 84'
  4. Ž. Baskera ▲ 89'
  5. A. Borovnik
  6. H. Crnčec
  7. L. Grajfoner
  8. M. Munić
  9. M. Pavli
Primorje HLV: M. Anđelković
  1. T. Macan
  2. H. Dedič ▼ 82'
  3. L. Badžim
  4. Léo Príncipe ▼ 90'
  5. B. Proleta
  6. M. Paljk
  7. T. Čandić
  8. L. Bončina ▼ 74'
  9. M. Nunič
  10. N. Jermol
  11. M. Zavnik

Dự bị 9

  1. A. Sagitov ▲ 74'
  2. Albert Alavedra ▲ 82'
  3. M. Dobnikar ▲ 90'
  4. A. Kekez
  5. E. Suljanović
  6. H. Sadiković
  7. J. Zagomilšek
  8. K. Kolar Leban
  9. M. Fogec

So sánh

45Trận đấu39
101Ghi được65
44Thủng lưới52
2.24Bàn thắng mỗi trận1.67
18Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn19
52Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu