NK Dekani
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
NK Drava Ptuj (2004)

NK Dekani vs NK Drava Ptuj (2004)

Tỷ số chung cuộc: NK Dekani 2-1 NK Drava Ptuj (2004) tại 2. SNL, 25 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Dekani thắng 5, hòa 1, NK Drava Ptuj (2004) thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. SNL · Relegation Round · Vòng 1
Sân vận động
Igrišče Ivan Gregorič, Dekani
Trọng tài
A. Bubek
Phong độ
WLLDD NK Dekani
DDLLW NK Drava Ptuj (2004)
  1. 8' K. Meštrić 1-0
  2. 13' A. Zyba 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' M. Brest I. Kralj
  5. 58' 2-1 L. Lovenjak
  6. 59' M. Babič N. Plaznik
  7. 63' R. Jakomin R. Frešer
  8. 68' N. Erhatič S. Rogina
  9. 82' E. Hadžić A. Zyba
  10. 82' J. Koprivica K. Meštrić
  11. FT2-1

Đội hình

NK Dekani HLV: A. Ščulac
  1. A. Jurca
  2. J. Vitezica
  3. R. Pušaver
  4. N. Plaznik ▼ 59'
  5. M. Klavora
  6. A. Ahmetaj
  7. R. Frešer ▼ 63'
  8. A. Zyba ▼ 82'
  9. Ž. Perhavec
  10. Ž. Bešir
  11. K. Meštrić ▼ 82'

Dự bị 7

  1. M. Babič ▲ 59'
  2. R. Jakomin ▲ 63'
  3. E. Hadžić ▲ 82'
  4. J. Koprivica ▲ 82'
  5. L. Vranješ
  6. T. Zonta
  7. Ž. Pranjić
NK Drava Ptuj (2004) HLV: A. Kvas
  1. A. Milić
  2. A. Rogina
  3. D. Kryeziu
  4. F. Šlamberger
  5. L. Martinčević
  6. I. Kralj ▼ 46'
  7. A. Capitelli
  8. L. Lovenjak
  9. N. Drevenšek
  10. S. Rogina ▼ 68'
  11. M. Bah

Dự bị 6

  1. M. Brest ▲ 46'
  2. N. Erhatič ▲ 68'
  3. I. Patta
  4. J. Pihler
  5. M. Klasinc
  6. R. Čuš

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
NK Radomlje
15 39 - 11 +28 38
3
Krka
15 38 - 15 +23 34
4
NK Dob
22 48 - 38 +10 40
5
Nafta
15 47 - 20 +27 28
5
NK Brežice 1919
22 35 - 27 +8 39
6
ND Bilje
15 28 - 23 +5 26
7
NK Triglav Kranj
15 18 - 17 +1 23
8
Rudar
15 18 - 18 0 22
9
NK Krško
15 15 - 25 -10 18
10
NK Fužinar
15 31 - 23 +8 17
11
Beltinci
15 22 - 28 -6 16
12
NK Dekani
15 16 - 24 -8 15
13
NK Drava Ptuj (2004)
15 22 - 33 -11 10
14
NK Brda
15 9 - 39 -30 9
15
Primorje
15 10 - 27 -17 9
16
NK Šmartno
15 12 - 43 -31 9
Promotion Group Relegation Round

So sánh

25Trận đấu27
26Ghi được42
45Thủng lưới47
1.04Bàn thắng mỗi trận1.56
6Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn15
15Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu