Podbrezová
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Zemplín Michalovce

Podbrezová vs Zemplín Michalovce

Tỷ số chung cuộc: Podbrezová 2-0 Zemplín Michalovce tại Super Liga, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Podbrezová thắng 6, hòa 3, Zemplín Michalovce thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 1
Phong độ
LDLWD Podbrezová
WWWWL Zemplín Michalovce
  1. 26' R. Siler 1-0
  2. 39' S. Fasko · R. Lampreht 2-0
  3. HT2-0
  4. 67' R. Paraj L. Silagadze
  5. 67' M. Khyminets M. Rusnak
  6. 67' M. Chrien S. Fasko
  7. 72' O. Kalemi K. Brosnan
  8. 72' R. Korba E. Mashike
  9. 74' B. Mrvaljevic K. Miljanic
  10. 80' A. Zubairu B. Cottrell
  11. 81' P. Kovacik R. Siler
  12. 81' O. Zahradnik K. Taylor-Hart
  13. FT2-0

Đội hình

Podbrezová HLV: Stefan Markulik
  1. 31M. Trnovsky
  2. 5R. Lampreht
  3. 37J. Luka
  4. 3F. Mielke
  5. 66M. Rusnak ▼ 67'
  6. 13V. Chyla
  7. 23S. Fasko ▼ 67'
  8. 8O. Deml
  9. 7L. Silagadze ▼ 67'
  10. 27K. Miljanic ▼ 74'
  11. 10R. Siler ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 70L. Domanisky
  2. 15R. Paraj ▲ 67'
  3. 77P. Kovacik ▲ 81'
  4. 45D. Hakobyan
  5. 11B. Mrvaljevic ▲ 74'
  6. 14M. Khyminets ▲ 67'
  7. 9M. Chrien ▲ 67'
  8. 6E. Kpozo
  9. 19S. Saidy
Zemplín Michalovce HLV: Anton Soltis
  1. 16A. Jakubech
  2. 77Park Tae-rang
  3. 25L. Pauschek
  4. 5P. Volanakis
  5. 20L. Lemishko
  6. 80B. Cottrell ▼ 80'
  7. 13N. Mihhailov
  8. 27M. Curma
  9. 14K. Taylor-Hart ▼ 81'
  10. 7K. Brosnan ▼ 72'
  11. 99E. Mashike ▼ 72'

Dự bị 6

  1. 69M. Dula
  2. 42O. Kalemi ▲ 72'
  3. 4A. Zubairu ▲ 80'
  4. 70R. Korba ▲ 72'
  5. 91L. Malik
  6. 90O. Zahradnik ▲ 81'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC DAC 1904 Dunajská Streda
7 23 - 3 +20 19
2
FC Spartak Trnava
8 19 - 8 +11 17
3
MŠK Žilina
8 21 - 16 +5 17
4
ŠK Slovan Bratislava
7 18 - 8 +10 13
5
Podbrezová
8 12 - 16 -4 11
6
Zemplín Michalovce
8 8 - 11 -3 10
7
FK Košice
7 19 - 18 +1 9
8
MFK Skalica
8 11 - 18 -7 8
9
FK Dukla Banská Bystrica
8 9 - 20 -11 7
10
Komárno
8 7 - 12 -5 5
11
MFK Ružomberok
8 8 - 16 -8 5
12
AS Trenčín
7 9 - 18 -9 5
Nike liga (Championship Group) Nike liga (Relegation Group)

So sánh

13Trận đấu13
20Ghi được15
24Thủng lưới15
1.54Bàn thắng mỗi trận1.15
2Giữ sạch lưới3
10Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu