Zemplín Michalovce vs Podbrezová
Tỷ số chung cuộc: Zemplín Michalovce 2-2 Podbrezová tại Super Liga, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zemplín Michalovce thắng 1, hòa 3, Podbrezová thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 19
- Sân vận động
- Futbalový štadión MFK Zemplín, Michalovce
- Phong độ
- WWWWL Zemplín Michalovce
- LDLWD Podbrezová
- 13' Kevor Palumets
- 17' 0-1 A. Yirajang · D. Smékal
- 27' Daniel Smékal
- 30' ▲ L. Šimko ▼ S. Risvanis
- 36' ▲ D. Petrík ▼ M. Marcin
- 37' T. Dzotsenidze 1-1
- 45'+10 Denis Taraduda
- 45'+5 Alexandros Kyziridis
- 45'+6 A. Kyziridis11m 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ O. Deml ▼ K. Palumets
- 61' Alasana Yirajang
- 77' ▲ J. Sivi ▼ D. Petrík
- 77' ▲ A. Žulevič ▼ E. Ikoba
- 85' ▲ L. Etoundi ▼ S. Faško
- 90'+7 Tornike Dzotsenidze
- 90'+4 Alexandros Kyziridis
- 90'+3 Adam Zulevic
- 90' ▲ A. Slávik ▼ F. Mielke
- 90'+8 2-2 P. Kováčik11m
- FT2-2
Đội hình
- 27V. Budinský 7.2
- 3D. Taraduda 6.9
- 26T. Dzotsenidze ⚽ 8.2
- 44S. Risvanis ▼ 30' 6.7
- 12F. Bahi 6.9
- 4A. Zubairu 7.0
- 66M. Bednár 6.3
- 9M. Marcin ▼ 36' 6.3
- 55A. Musák 6.5
- 89A. Kyziridis ⚽ 7.3
- 91E. Ikoba ▼ 77' 7.0
Dự bị 9
- 2L. Šimko ▲ 30' 6.9
- 19D. Petrík ▲ 36' 6.7
- 11J. Sivi ▲ 77' 6.2
- 97A. Žulevič ▲ 77' 6.7
- 80B. Cottrell
- 21Samuel Ramos
- 23I. Tiurin
- 10I. Žofčák
- 13K. Madu
- 28A. Danko 7.3
- 15R. Paraj 5.9
- 24K. Koštrna 6.6
- 3F. Mielke ▼ 90' 6.7
- 20P. Kováčik ⚽ 7.5
- 80K. Palumets ▼ 46' 6.5
- 25S. Faško ▼ 85' 6.6
- 10A. Yirajang ⚽ 7.6
- 26S. Štefánik 7.5
- 9D. Smékal ⇢ 6.9
- 13V. Chyla 7.6
Dự bị 9
- 8O. Deml ▲ 46' 7.2
- 99L. Etoundi ▲ 85' 6.3
- 23A. Slávik ▲ 90' 7.3
- 91P. Bajza
- 37J. Luka
- 44A. Havrylenko
- 21S. Šubert
- 4M. Oravec
- 11Jorge Velasco
Thống kê
04⚑4
⚑630
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm18
3Trúng đích7
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm16
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn5
4Phạt góc6
19Phạm lỗi17
4Thẻ vàng3
5Cứu thua1
354Chuyền bóng430
255Chuyền chính xác329
72%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 48 - 25 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 42 - 20 | +22 | 45 | |
| 3 | 22 | 34 - 17 | +17 | 44 | |
| 4 | 32 | 48 - 34 | +14 | 51 | |
| 6 | 22 | 31 - 25 | +6 | 29 | |
| 6 | 32 | 40 - 43 | -3 | 37 | |
| 7 | 22 | 28 - 34 | -6 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 38 | -14 | 22 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 20 | |
| 10 | 22 | 22 - 35 | -13 | 20 | |
| 11 | 22 | 21 - 35 | -14 | 19 | |
| 12 | 22 | 22 - 38 | -16 | 17 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
48Trận đấu51
71Ghi được86
74Thủng lưới74
1.48Bàn thắng mỗi trận1.69
11Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai52