MŠK Púchov vs Liptovský Mikuláš
Tỷ số chung cuộc: MŠK Púchov 2-0 Liptovský Mikuláš tại 2. liga, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MŠK Púchov thắng 3, hòa 2, Liptovský Mikuláš thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. liga · Vòng 10
- Sân vận động
- Mestský štadión, Púchov
- Phong độ
- WWLLW MŠK Púchov
- DLWLD Liptovský Mikuláš
- 4' Š. Holiš 1-0
- 21' S. Kapusniak 2-0
- 34' ▲ L. Štrauch ▼ A. Kopičár
- 43' L. Laura
- HT2-0
- 46' ▲ V. Trabalík ▼ J. Klimek
- 52' R. Bartos
- 54' S. Holis
- 55' A. Kopicar
- 60' ▲ T. Staš ▼ J. Teplan
- 60' ▲ P. Voško ▼ E. Jendrišek
- 68' R. Bartos
- 68' R. Bartos
- 76' ▲ U. Mazanovský ▼ Ľ. Laura
- 80' ▲ Ľ. Lévai ▼ P. Lacko
- 90'+1 ▲ Ľ. Šeroň ▼ M. Loduha
- 90' L. Levai
- FT2-0
Đội hình
- 31S. Vavrúš
- 18M. Klabník
- 2S. Lacko
- 3J. Pavlovič
- 12J. Kaufman
- 10J. Michlík
- 13A. Kopičár ▼ 34'
- 19M. Loduha ▼ 90'
- 15P. Lacko ▼ 80'
- 9Š. Holiš
- 11S. Kapusniak
Dự bị 4
- 16L. Štrauch ▲ 34'
- 8Ľ. Lévai ▲ 80'
- 17Ľ. Šeroň ▲ 90'
- 1P. Pilný
- 72M. Vajs
- 3A. Štrba
- 4J. Klimek ▼ 46'
- 24M. Capko
- 14T. Diviš
- 18B. Iseni
- 10R. Bartoš
- 8T. Gerát
- 22J. Teplan ▼ 60'
- 26E. Jendrišek ▼ 60'
- 19Ľ. Laura ▼ 76'
Dự bị 9
- 17V. Trabalík ▲ 46'
- 9P. Voško ▲ 60'
- 11T. Staš ▲ 60'
- 12U. Mazanovský ▲ 76'
- 1D. Húska
- 21S. Kuchárik
- 23A. Macejko
- 28L. Bielak
- 33A. Lehotský
Thống kê
03
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 28 | +36 | 67 | |
| 2 | 30 | 64 - 29 | +35 | 64 | |
| 3 | 30 | 53 - 21 | +32 | 63 | |
| 4 | 30 | 43 - 32 | +11 | 50 | |
| 5 | 30 | 54 - 49 | +5 | 47 | |
| 6 | 30 | 48 - 38 | +10 | 47 | |
| 7 | 30 | 42 - 42 | 0 | 44 | |
| 8 | 30 | 53 - 48 | +5 | 42 | |
| 9 | 30 | 57 - 62 | -5 | 40 | |
| 10 | 30 | 44 - 50 | -6 | 39 | |
| 11 | 30 | 49 - 56 | -7 | 38 | |
| 12 | 30 | 46 - 55 | -9 | 36 | |
| 13 | 30 | 34 - 50 | -16 | 35 | |
| 14 | 30 | 34 - 51 | -17 | 25 | |
| 15 | 30 | 27 - 68 | -41 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 55 | -33 | 13 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu46
86Ghi được80
68Thủng lưới76
2.1Bàn thắng mỗi trận1.74
14Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn30
43Hiệp hai34