OFK Malženice vs MŠK Žilina II
Tỷ số chung cuộc: OFK Malženice 1-2 MŠK Žilina II tại 2. liga, 10 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: OFK Malženice thắng 1, hòa 1, MŠK Žilina II thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. liga · Vòng 7
- Sân vận động
- Futbalový štadión Malženice, Malženice
- Phong độ
- LLLWL OFK Malženice
- DWLWL MŠK Žilina II
- 35' 0-1 E. Bille11m
- 38' D. Rapavý 1-1
- HT1-1
- 47' M. Sulek
- 48' ▲ M. Rýzek ▼ A. Oseni
- 57' M. Kompan
- 59' L. Essomba
- 61' ▲ L. Prokop ▼ D. Šnajder
- 69' ▲ T. Šarmír ▼ Cléber
- 69' ▲ M. Bilčík ▼ D. Rapavý
- 75' ▲ T. Kudlička ▼ M. Tandara
- 82' ▲ N. Kurej ▼ S. Nagy
- 86' 1-2 M. Mynář
- 90'+2 P. Karhan
- 90' ▲ R. Owusu ▼ S. Mlynár
- FT1-2
Đội hình
- 41P. Vasiľ
- 18M. Šulek
- 13M. Ujlaky
- 8M. Breznik
- 9M. Rehák
- 27A. Horvát
- 21P. Karhan
- 10Cléber ▼ 69'
- 99D. Rapavý ▼ 69'
- 15S. Nagy ▼ 82'
- 7A. Oseni ▼ 48'
Dự bị 9
- 5M. Rýzek ▲ 48'
- 6T. Šarmír ▲ 69'
- 19M. Bilčík ▲ 69'
- 17N. Kurej ▲ 82'
- 1D. Rusov
- 4T. Vaško
- 16M. Repa
- 20O. Rusnák
- 26R. Koša
- 22S. Belaník
- 21M. Tandara ▼ 75'
- 9S. Mlynár ▼ 90'
- 3T. Jaššo
- 4M. Mynář
- 5J. Ndjeungoue
- 7D. Šnajder ▼ 61'
- 8V. Chyla
- 15X. Adang
- 14A. Essomba
- 18E. Bille
Dự bị 8
- 20L. Prokop ▲ 61'
- 11T. Kudlička ▲ 75'
- 19R. Owusu ▲ 90'
- 6M. Oravec
- 30S. Hostačný
- 2I. Anokye Mensah
- 17P. Jakubík
- 10M. Sy
Thống kê
12
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 28 | +36 | 67 | |
| 2 | 30 | 64 - 29 | +35 | 64 | |
| 3 | 30 | 53 - 21 | +32 | 63 | |
| 4 | 30 | 43 - 32 | +11 | 50 | |
| 5 | 30 | 54 - 49 | +5 | 47 | |
| 6 | 30 | 48 - 38 | +10 | 47 | |
| 7 | 30 | 42 - 42 | 0 | 44 | |
| 8 | 30 | 53 - 48 | +5 | 42 | |
| 9 | 30 | 57 - 62 | -5 | 40 | |
| 10 | 30 | 44 - 50 | -6 | 39 | |
| 11 | 30 | 49 - 56 | -7 | 38 | |
| 12 | 30 | 46 - 55 | -9 | 36 | |
| 13 | 30 | 34 - 50 | -16 | 35 | |
| 14 | 30 | 34 - 51 | -17 | 25 | |
| 15 | 30 | 27 - 68 | -41 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 55 | -33 | 13 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu36
43Ghi được74
53Thủng lưới78
1.26Bàn thắng mỗi trận2.06
8Giữ sạch lưới4
18Trên 2.5 bàn28
16Hiệp hai33