Humenné
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Šamorín

Humenné vs Šamorín

Tỷ số chung cuộc: Humenné 3-2 Šamorín tại 2. liga, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Humenné thắng 4, hòa 3, Šamorín thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. liga · Vòng 23
Sân vận động
Chemlonský štadión, Humenné
Trọng tài
M. Libiak
Phong độ
LWLDL Humenné
LWWWW Šamorín
  1. 21' V. Maťaš 1-0
  2. 24' I. Komjatý 2-0
  3. 28' E. Streno
  4. 34' M. Szolgai
  5. 35' I. Komjaty
  6. 41' S. Harvila
  7. HT2-0
  8. 46' F. Wróblewski K. Komár
  9. 59' B. Csoka
  10. 61' J. Kranthove 3-0
  11. 68' J. Ferleťák Z. Záhradník
  12. 68' P. Nagy B. Csóka
  13. 71' M. Losiev I. Komjatý
  14. 73' A. Diame
  15. 78' C. Vasiľ J. Kranthove
  16. 78' M. Dopater A. Diamé
  17. 89' Song Hwan-Yeong V. Maťaš
  18. 90'+6 J. Kranthove
  19. 90'+6 F. Wroblewski
  20. 90'+4 3-1 Riquelme
  21. 90'+5 3-2 Riquelme
  22. FT3-2

Đội hình

Humenné HLV: J. Kukulský
  1. 1A. Knurovský
  2. 55J. Kranthove ▼ 78'
  3. 17M. Zlacký
  4. 18J. Dzúrik
  5. 19I. Komjatý ▼ 71'
  6. 22Š. Harvila
  7. 4A. Avetisyan
  8. 10E. Streňo
  9. 29V. Maťaš ▼ 89'
  10. 5A. Diamé ▼ 78'
  11. 9K. Komár ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 11F. Wróblewski ▲ 46'
  2. 23M. Losiev ▲ 71'
  3. 8C. Vasiľ ▲ 78'
  4. 21M. Dopater ▲ 78'
  5. 7Song Hwan-Yeong ▲ 89'
  6. 2S. Šnurik
  7. 6Mateus Oliveira
  8. 16M. Harvila
  9. 24D. Slávik
Šamorín HLV: J. Ančic
  1. 12E. Gyurákovics
  2. 7J. Pančík
  3. 15D. Marič-bjekič
  4. 21F. Bahi
  5. 13B. Owusu
  6. 14M. Szolgai
  7. 11B. Csóka ▼ 68'
  8. 55Riquelme
  9. 30M. Polniš
  10. 9L. Szabó
  11. 25Z. Záhradník ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 6J. Ferleťák ▲ 68'
  2. 17P. Nagy ▲ 68'
  3. 4A. Lehotský
  4. 18F. Bögi
  5. 20A. Mojžiš
  6. 1A. Horváth
  7. 3H. Badjie

Thống kê

06
20

So sánh

37Trận đấu40
34Ghi được61
47Thủng lưới65
0.92Bàn thắng mỗi trận1.53
11Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn26
21Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu