Šamorín
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Humenné

Šamorín vs Humenné

Tỷ số chung cuộc: Šamorín 3-1 Humenné tại 2. liga, 2 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Šamorín thắng 2, hòa 3, Humenné thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. liga · Vòng 8
Sân vận động
Mestský štadión, Šamorín
Trọng tài
A. Chromý
Phong độ
WWWWW Šamorín
LWLDL Humenné
  1. 36' L. Szabó 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' J. Pančík D. Kachút
  4. 51' C. Vasiľ F. Bednár
  5. 55' L. Szabó 2-0
  6. 58' D. Slavik
  7. 58' B. Csoka
  8. 58' P. Nagy
  9. 58' E. Streno
  10. 62' H. Badjie F. Bögi
  11. 66' D. Jančo Song Hwan-Yeong
  12. 69' F. Appiah M. Szolgai
  13. 70' 2-1 J. Sedláček
  14. 71' J. Sedlacek
  15. 80' F. Appiah 3-1
  16. 83' T. Vaľovčin S. Jurčišin
  17. 90' J. Ferleťák B. Csóka
  18. FT3-1

Đội hình

Šamorín HLV: M. Kuruc
  1. 12E. Gyurákovics
  2. 15D. Marič-bjekič
  3. 2M. Yarosh
  4. 16D. Dobranskyi
  5. 22D. Kachút ▼ 46'
  6. 17P. Nagy
  7. 18F. Bögi ▼ 62'
  8. 14M. Szolgai ▼ 69'
  9. 11B. Csóka ▼ 90'
  10. 9L. Szabó
  11. 10L. Leginus

Dự bị 8

  1. 7J. Pančík ▲ 46'
  2. 5H. Badjie ▲ 62'
  3. 20F. Appiah ▲ 69'
  4. 6J. Ferleťák ▲ 90'
  5. 3D. Szalma
  6. 4A. Lehotský
  7. 27M. Demjanovič
  8. 1M. Trnovský
Humenné HLV: O. Desiatnik
  1. 24D. Slávik
  2. 3S. Kuc
  3. 17M. Zlacký
  4. 15F. Bednár ▼ 51'
  5. 18J. Dzurík
  6. 19I. Komjatý
  7. 23J. Sedláček
  8. 7Song Hwan-Yeong ▼ 66'
  9. 11S. Jurčišin ▼ 83'
  10. 10E. Streňo
  11. 9K. Komár

Dự bị 6

  1. 8C. Vasiľ ▲ 51'
  2. 22D. Jančo ▲ 66'
  3. 6T. Vaľovčin ▲ 83'
  4. 1F. Piroščák
  5. 4M. Harvila
  6. 2S. Balica

Thống kê

11
30

So sánh

40Trận đấu37
61Ghi được34
65Thủng lưới47
1.53Bàn thắng mỗi trận0.92
7Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu