Šamorín
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Humenné

Šamorín vs Humenné

Tỷ số chung cuộc: Šamorín 1-1 Humenné tại 2. liga, 27 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Šamorín thắng 2, hòa 3, Humenné thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. liga · Vòng 18
Sân vận động
Mestský štadión, Šamorín
Trọng tài
A. Somoláni
Phong độ
WWWWW Šamorín
LWLDL Humenné
  1. 13' J. Turik
  2. 22' 0-1 I. Komjatý
  3. 23' S. Veličković S. Šuľák
  4. 30' J. Dzurik
  5. 42' B. Owusu
  6. HT0-1
  7. 46' J. Čunta F. Bögi
  8. 46' D. Jančo J. Turík
  9. 64' J. Pančík B. Owusu
  10. 64' V. Khomutov A. Báez
  11. 67' P. Nagy 1-1
  12. 68' D. Pinc M. Hamuľak
  13. 74' P. Sulak
  14. 78' M. Zlacký V. Maťaš
  15. 84' O. Vrábel P. Nagy
  16. 90'+3 D. Slavik
  17. FT1-1

Đội hình

Šamorín HLV: M. Kuruc
  1. 12D. Veszelinov
  2. 15D. Marič-bjekič
  3. 20Mateus Brunetti
  4. 14M. Malý
  5. 21F. Bahi
  6. 8A. Báez ▼ 64'
  7. 17P. Nagy ▼ 84'
  8. 6S. Njie
  9. 18F. Bögi ▼ 46'
  10. 10L. Leginus
  11. 13B. Owusu ▼ 64'

Dự bị 9

  1. 28J. Čunta ▲ 46'
  2. 7J. Pančík ▲ 64'
  3. 23V. Khomutov ▲ 64'
  4. 19O. Vrábel ▲ 84'
  5. 1M. Trnovský
  6. 3T. Stašík
  7. 4K. Ikonomou
  8. 5J. Štefanka
  9. 16V. Fuják
Humenné HLV: J. Škrlík
  1. 24D. Slavik
  2. 55M. Luberda
  3. 5Peter Šuľák
  4. 18J. Dzúrik
  5. 19I. Komjatý
  6. 7J. Turík ▼ 46'
  7. 29V. Maťaš ▼ 78'
  8. 8C. Vasiľ
  9. 11S. Šuľák ▼ 23'
  10. 21M. Hamuľak ▼ 68'
  11. 10E. Streňo

Dự bị 8

  1. 3S. Veličković ▲ 23'
  2. 22D. Jančo ▲ 46'
  3. 23D. Pinc ▲ 68'
  4. 17M. Zlacký ▲ 78'
  5. 1F. Piroščák
  6. 9K. Komár
  7. 15F. Bednár
  8. 6Song Hwan-Yeong

Thống kê

01
40

So sánh

42Trận đấu38
81Ghi được67
60Thủng lưới40
1.93Bàn thắng mỗi trận1.76
14Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu