Borac Cacak vs FK Vozdovac
Tỷ số chung cuộc: Borac Cacak 0-0 FK Vozdovac tại Prva Liga, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borac Cacak thắng 2, hòa 3, FK Vozdovac thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Prva Liga · Vòng 26
- Phong độ
- WWWWW Borac Cacak
- DWWLD FK Vozdovac
- HT0-0
- 51' M. Gashtarov
- 61' ▲ B. Matic ▼ N. Lukic
- 61' ▲ J. Rasljanin ▼ S. Ilic
- 67' ▲ L. Svetlicic ▼ S. Djuric
- 68' ▲ N. Colic ▼ M. Mijic
- 72' N. Furtula
- 84' ▲ U. Djordjevic ▼ J. Rakonjac
- 84' ▲ N. Nikic ▼ M. Jevtovic
- 84' ▲ M. Skrbic ▼ N. Furtula
- 86' ▲ A. Kovacevic ▼ O. Dimitric
- FT0-0
Đội hình
- 41F. Stanic
- 3M. Kolarevic
- 4N. Todosijevic
- 8J. Rakonjac ▼ 84'
- 9N. Furtula ▼ 84'
- 10M. Jevtovic ▼ 84'
- 19M. Gashtarov
- 20A. Desancic
- 22V. Markovic
- 29M. Vidovic
- 30M. Mijic ▼ 68'
Dự bị 11
- 91N. Petric
- 5S. Draskovic
- 7B. Tomic
- 11M. Skrbic ▲ 84'
- 12Leandro Pinto
- 15N. Nikic ▲ 84'
- 16I. Adamu
- 17N. Stevanovic
- 24U. Djordjevic ▲ 84'
- 27L. Majstorovic
- 28N. Colic ▲ 68'
- 84N. Filipovic
- 2N. Jankovic
- 6D. Dinga
- 8V. Braunovic
- 19S. Djuric ▼ 67'
- 20V. Prodanic
- 27N. Lukic ▼ 61'
- 34D. Knezevic
- 43T. Petrovic
- 55O. Dimitric ▼ 86'
- 98S. Ilic ▼ 61'
Dự bị 11
- 92M. Debeljakovic
- 3V. Milivojevic
- 5A. Kovacevic ▲ 86'
- 9B. Matic ▲ 61'
- 10B. Reykhmen
- 11U. Petrovic
- 16M. Stojanovic
- 21J. Rasljanin ▲ 61'
- 30L. Svetlicic ▲ 67'
- 31L. Nedovic
- 44A. Dimeski
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 55 - 33 | +22 | 70 | |
| 2 | 35 | 47 - 29 | +18 | 66 | |
| 3 | 30 | 47 - 23 | +24 | 56 | |
| 4 | 30 | 30 - 25 | +5 | 48 | |
| 6 | 35 | 46 - 52 | -6 | 44 | |
| 6 | 30 | 30 - 27 | +3 | 41 | |
| 7 | 30 | 34 - 28 | +6 | 40 | |
| 8 | 30 | 30 - 29 | +1 | 40 | |
| 9 | 30 | 31 - 29 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 34 - 41 | -7 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 33 | -3 | 36 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 13 | 30 | 22 - 40 | -18 | 30 | |
| 14 | 30 | 33 - 36 | -3 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 47 | -21 | 26 | |
| 16 | 30 | 23 - 40 | -17 | 22 |
Thăng hạng Relegation Round
So sánh
42Trận đấu38
50Ghi được65
44Thủng lưới39
1.19Bàn thắng mỗi trận1.71
17Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai34