Rangers F.C. vs Hibernian F.C.
Tỷ số chung cuộc: Rangers F.C. 1-2 Hibernian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rangers F.C. thắng 4, hòa 3, Hibernian F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- Ibrox Stadium, Glasgow
- Phong độ
- WLWWW Rangers F.C.
- DLWLL Hibernian F.C.
- 10' Thibault Klidjé
- 11' Vanja Dragojević
- 12' 0-1 J. Campbell11m
- 36' ▲ R. Naderi ▼ Chermiti
- HT0-1
- 46' Ante Šuto
- 46' ▲ M. Diomande ▼ V. Dragojevic
- 57' ▲ N. Lowe ▼ T. Klidje
- 57' ▲ J. McGrath ▼ A. Suto
- 57' ▲ C. Wright ▼ J. Campbell
- 68' ▲ T. Aasgaard ▼ N. Raskin
- 68' ▲ D. Gassama ▼ D. Yokota
- 76' ▲ F. Passlack ▼ K. Megwa
- 79' ▲ R. McCrorie ▼ F. Curtis
- 85' M. Chaiwaphản lưới 1-1
- 90' ▲ O. Elding ▼ A. Mayor
- 90' 1-2 C. Wright · N. Lowe
- FT1-2
Đội hình
- 1I. Pandur
- 22V. Dragojevic▼ 46'
- 24O. Makhanya
- 37E. Fernandez
- 25T. Rommens
- 17D. Yokota▼ 68'
- 14C. Devlin
- 43N. Raskin▼ 68'
- 52F. Curtis▼ 79'
- 7L. Shankland
- 9Chermiti▼ 36'
Dự bị 9
- 31L. Kelly
- 21D. Sterling
- 2R. McCrorie▲ 79'
- 10M. Diomande▲ 46'
- 11T. Aasgaard▲ 68'
- 20R. Naderi▲ 36'
- 23D. Gassama▲ 68'
- 6D. Neil
- 42T. Chukwuani
- 1R. Sallinger
- 27K. Megwa▼ 76'
- 5W. O'Hora
- 6J. Kerr
- 21J. Obita
- 8J. Mulligan
- 14M. Chaiwa
- 22A. Suto▼ 57'
- 32J. Campbell▼ 57'
- 3A. Mayor▼ 90'
- 18T. Klidje▼ 57'
Dự bị 9
- 13J. Smith
- 11J. Newell
- 47A. Abdulai
- 9N. Lowe▲ 57'
- 25F. Passlack▲ 76'
- 17J. McGrath▲ 57'
- 23C. Wright▲ 57'
- 20R. Molotnikov
- 7O. Elding▲ 90'
Thống kê
01⚑7
⚑310
76%Kiểm soát bóng24%
25Dứt điểm8
9Trúng đích2
9Chệch đích3
7Bị chặn3
7Phạt góc3
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
0Cứu thua8
664Chuyền bóng214
89%Chính xác chuyền67%
2.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 3 | +10 | 15 | |
| 2 | 5 | 12 - 5 | +7 | 12 | |
| 3 | 5 | 8 - 5 | +3 | 10 | |
| 4 | 5 | 6 - 4 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | 8 - 5 | +3 | 8 | |
| 6 | 6 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 7 | 5 | 8 - 8 | 0 | 7 | |
| 8 | 5 | 7 - 9 | -2 | 6 | |
| 9 | 6 | 6 - 11 | -5 | 5 | |
| 10 | 5 | 2 - 7 | -5 | 4 | |
| 11 | 5 | 3 - 7 | -4 | 2 | |
| 12 | 5 | 4 - 14 | -10 | 1 |
Premiership (Championship Group) Premiership (Relegation Group)
So sánh
12Trận đấu13
16Ghi được18
10Thủng lưới17
1.33Bàn thắng mỗi trận1.38
4Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn9
9Hiệp hai9