Hibernian F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rangers F.C.

Hibernian F.C. vs Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hibernian F.C. 0-0 Rangers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hibernian F.C. thắng 3, hòa 3, Rangers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 24
Phong độ
DLWLL Hibernian F.C.
WLWWW Rangers F.C.
  1. 10' K. Andrews M. Chaiwa
  2. 34' Martin Boyle
  3. 35' Joe Newell
  4. 38' Dujon Sterling
  5. HT0-0
  6. 51' Jack Iredale
  7. 51' Nicolas Raskin
  8. 56' M. Moore D. Gassama
  9. 66' R. Molotnikov J. Newell
  10. 66' O. Elding M. Boyle
  11. 69' M. Diomande T. Chukwuani
  12. 69' N. Bajrami A. Skov Olsen
  13. 70' N. Cadden G. Hanley
  14. 71' D. Scarlett T. Youan
  15. 86' M. Aarons D. Sterling
  16. 86' B. Miovski T. Aasgaard
  17. FT0-0

Đội hình

Hibernian F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: David Gray
  1. 1R. Sallinger
  2. 33R. Bushiri
  3. 4G. Hanley▼ 70'
  4. 15J. Iredale
  5. 27K. Megwa
  6. 11J. Newell▼ 66'
  7. 22D. Barlaser
  8. 21J. Obita
  9. 14M. Chaiwa▼ 10'
  10. 10M. Boyle▼ 66'
  11. 7T. Youan▼ 71'

Dự bị 9

  1. 13J. Smith
  2. 6D. Levitt
  3. 19N. Cadden▲ 70'
  4. 23J. Hoilett
  5. 54K. Andrews▲ 10'
  6. 30J. MacIntyre
  7. 35R. Molotnikov▲ 66'
  8. 44D. Scarlett▲ 71'
  9. 47O. Elding▲ 66'
Rangers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Rohl
  1. 1J. Butland
  2. 21D. Sterling▼ 86'
  3. 5J. Souttar
  4. 37E. Fernandez
  5. 30J. Meghoma
  6. 43N. Raskin
  7. 42T. Chukwuani▼ 69'
  8. 7A. Skov Olsen▼ 69'
  9. 11T. Aasgaard▼ 86'
  10. 23D. Gassama▼ 56'
  11. 9Chermiti

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 24N. Djiga
  3. 3M. Aarons▲ 86'
  4. 2J. Tavernier
  5. 10M. Diomande▲ 69'
  6. 18O. Antman
  7. 14N. Bajrami▲ 69'
  8. 47M. Moore▲ 56'
  9. 28B. Miovski▲ 86'

Thống kê

039
820
45%Kiểm soát bóng55%
17Dứt điểm11
6Trúng đích2
7Chệch đích2
4Bị chặn7
9Phạt góc8
2Việt vị3
13Phạm lỗi5
3Thẻ vàng2
1Cứu thua6
318Chuyền bóng405
82%Chính xác chuyền84%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

48Trận đấu61
73Ghi được115
61Thủng lưới85
1.52Bàn thắng mỗi trận1.89
13Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn39
38Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu