Rangers F.C. vs Hibernian F.C.
Tỷ số chung cuộc: Rangers F.C. 1-2 Hibernian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rangers F.C. thắng 4, hòa 3, Hibernian F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Championship Group · Vòng 37
- Sân vận động
- Ibrox Stadium, Glasgow
- Phong độ
- WLWWW Rangers F.C.
- DLWLL Hibernian F.C.
- 5' 0-1 M. Boyle · J. Obita
- 39' Warren O'Hora
- 41' T. Aasgaard 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ J. Newell ▼ D. Barlaser
- 52' Connor Barron
- 63' ▲ B. Miovski ▼ O. Antman
- 69' ▲ A. Suto ▼ O. Elding
- 69' ▲ J. Mulligan ▼ J. Campbell
- 72' ▲ M. Aarons ▼ T. Rommens
- 73' ▲ D. Gassama ▼ M. Diomande
- 74' Jordan Obita
- 78' ▲ N. Cadden ▼ J. Obita
- 78' ▲ D. Scarlett ▼ M. Boyle
- 80' ▲ J. Meghoma ▼ D. Sterling
- 80' ▲ T. Chukwuani ▼ T. Aasgaard
- 86' Nasser Djiga
- 89' 1-2 D. Scarlett · F. Passlack
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Butland
- 21D. Sterling▼ 80'
- 24N. Djiga
- 37E. Fernandez
- 25T. Rommens▼ 72'
- 8C. Barron
- 10M. Diomande▼ 73'
- 18O. Antman▼ 63'
- 11T. Aasgaard▼ 80'
- 47M. Moore
- 9Chermiti
Dự bị 9
- 31L. Kelly
- 67R. McGuire
- 5J. Souttar
- 23D. Gassama▲ 73'
- 30J. Meghoma▲ 80'
- 28B. Miovski▲ 63'
- 3M. Aarons▲ 72'
- 7A. Skov Olsen
- 42T. Chukwuani▲ 80'
- 1R. Sallinger
- 5W. O'Hora
- 4G. Hanley
- 15J. Iredale
- 25F. Passlack
- 14M. Chaiwa
- 22D. Barlaser▼ 46'
- 21J. Obita▼ 78'
- 32J. Campbell▼ 69'
- 47O. Elding▼ 69'
- 10M. Boyle▼ 78'
Dự bị 9
- 13J. Smith
- 11J. Newell▲ 46'
- 19N. Cadden▲ 78'
- 44D. Scarlett▲ 78'
- 77A. Suto▲ 69'
- 28K. Andrews
- 12C. Cadden
- 33R. Bushiri
- 20J. Mulligan▲ 69'
Thống kê
02⚑9
⚑320
72%Kiểm soát bóng28%
21Dứt điểm8
7Trúng đích4
9Chệch đích3
5Bị chặn1
9Phạt góc3
2Việt vị2
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua6
597Chuyền bóng227
92%Chính xác chuyền75%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 38 | 67 - 34 | +33 | 80 | |
| 3 | 33 | 59 - 35 | +24 | 67 | |
| 3 | 38 | 76 - 43 | +33 | 72 | |
| 4 | 33 | 52 - 29 | +23 | 54 | |
| 5 | 38 | 58 - 44 | +14 | 57 | |
| 6 | 38 | 50 - 62 | -12 | 49 | |
| 7 | 33 | 45 - 54 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 9 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 10 | 33 | 27 - 48 | -21 | 30 | |
| 11 | 33 | 37 - 65 | -28 | 28 | |
| 12 | 33 | 35 - 66 | -31 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
61Trận đấu48
115Ghi được73
85Thủng lưới61
1.89Bàn thắng mỗi trận1.52
16Giữ sạch lưới13
39Trên 2.5 bàn26
59Hiệp hai38