Kilmarnock F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Dundee F.C.

Kilmarnock F.C. vs Dundee F.C.

Tỷ số chung cuộc: Kilmarnock F.C. 2-2 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kilmarnock F.C. thắng 3, hòa 5, Dundee F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 33
Phong độ
LWLLD Kilmarnock F.C.
LWLDL Dundee F.C.
  1. 8' Brad Halliday
  2. 14' J. Hugill 1-0
  3. 24' 1-1 S. Murray · T. Yogane
  4. 28' Simon Murray
  5. 33' M. Schjonning-Larsen 2-1
  6. 38' Robbie Deas
  7. HT2-1
  8. 46' I. Samuels B. Halliday
  9. 55' Ethan Hamilton
  10. 58' S. Wright Y. Dhanda
  11. 58' J. Westley C. Congreve
  12. 59' A. Hay S. Murray
  13. 70' C. Reilly T. Yogane
  14. 72' D. Thompson M. Schjonning-Larsen
  15. 75' Aaron Tshibola
  16. 77' R. McKenzie B. Anderson
  17. 81' 2-2 S. Wright · I. Samuels
  18. 86' B. Lyons A. Tshibola
  19. 86' D. Watson T. Lowery
  20. 90'+4 Jamie Brandon
  21. 90'+1 George Stanger
  22. 90'+11 Scott Wright
  23. FT2-2

Đội hình

Kilmarnock F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Kris Doolan
  1. 13K. Roos
  2. 2J. Brandon
  3. 14G. Stanger
  4. 6R. Deas
  5. 21M. Schjonning-Larsen▼ 72'
  6. 11G. Kiltie
  7. 18T. Lowery▼ 86'
  8. 36A. Tshibola▼ 86'
  9. 52F. Curtis
  10. 19B. Anderson▼ 77'
  11. 44J. Hugill

Dự bị 9

  1. 1M. Stryjek
  2. 7R. McKenzie▲ 77'
  3. 31L. Polworth
  4. 8B. Lyons▲ 86'
  5. 3D. Thompson▲ 72'
  6. 16K. Magennis
  7. 5L. Mayo
  8. 20N. Clescenco
  9. 12D. Watson▲ 86'
Dundee F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Steven Pressley
  1. 1J. McCracken
  2. 16B. Halliday▼ 46'
  3. 22L. Graham
  4. 5B. Koumetio
  5. 7D. Wright
  6. 48E. Hamilton
  7. 20C. Congreve▼ 58'
  8. 21Y. Dhanda▼ 58'
  9. 24J. Cotterill
  10. 17T. Yogane▼ 70'
  11. 15S. Murray▼ 59'

Dự bị 9

  1. 13K. O'Hara
  2. 25S. Wright▲ 58'
  3. 12I. Samuels▲ 46'
  4. 28C. Jones
  5. 14L. Montsma
  6. 18C. Reilly▲ 70'
  7. 10F. Robertson
  8. 19J. Westley▲ 58'
  9. 11A. Hay▲ 59'

Thống kê

044
220
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm8
3Trúng đích6
4Chệch đích2
6Bị chặn0
4Phạt góc2
1Việt vị1
24Phạm lỗi7
4Thẻ vàng2
4Cứu thua1
380Chuyền bóng372
77%Chính xác chuyền77%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

45Trận đấu43
62Ghi được52
71Thủng lưới64
1.38Bàn thắng mỗi trận1.21
14Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu