Rangers F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Aberdeen F.C.

Rangers F.C. vs Aberdeen F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rangers F.C. 4-1 Aberdeen F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rangers F.C. thắng 8, hòa 1, Aberdeen F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 31
Sân vận động
Ibrox Stadium, Glasgow
Phong độ
WLWWW Rangers F.C.
LWLLD Aberdeen F.C.
  1. 29' Jack Milne
  2. 35' T. Chukwuani 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' A. Jensen D. Lobban
  5. 46' T. Olusanya K. Bilalovic
  6. 48' M. Moore · R. Naderi 2-0
  7. 52' 2-1 D. Geiger · A. Afeez
  8. 59' Dennis Geiger
  9. 62' N. Raskin · T. Aasgaard 3-1
  10. 67' G. Shinnie A. Palaversa
  11. 67' M. Lazetic K. Nisbet
  12. 67' T. Keskinen A. Afeez
  13. 69' Emmanuel Gyamfi
  14. 73' O. Antman T. Aasgaard
  15. 81' J. Meghoma T. Rommens
  16. 81' C. Barron T. Chukwuani
  17. 86' D. Gassama M. Moore
  18. 86' B. Miovski Chermiti
  19. 90'+2 Bojan Miovski
  20. 90'+5 Topi Keskinen
  21. 90' J. Tavernier 4-1
  22. FT4-1

Đội hình

Rangers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Rohl
  1. 1J. Butland
  2. 2J. Tavernier
  3. 24N. Djiga
  4. 37E. Fernandez
  5. 25T. Rommens▼ 81'
  6. 43N. Raskin
  7. 42T. Chukwuani▼ 81'
  8. 11T. Aasgaard▼ 73'
  9. 20R. Naderi
  10. 47M. Moore▼ 86'
  11. 9Chermiti▼ 86'

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 5J. Souttar
  3. 21D. Sterling
  4. 10M. Diomande
  5. 23D. Gassama▲ 86'
  6. 30J. Meghoma▲ 81'
  7. 28B. Miovski▲ 86'
  8. 18O. Antman▲ 73'
  9. 8C. Barron▲ 81'
Aberdeen F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Peter Leven
  1. 1D. Mitov
  2. 22J. Milne
  3. 23L. Morrison
  4. 21G. Molloy
  5. 38D. Lobban▼ 46'
  6. 8D. Geiger
  7. 32A. Afeez▼ 67'
  8. 18A. Palaversa▼ 67'
  9. 77E. Gyamfi
  10. 14K. Bilalovic▼ 46'
  11. 15K. Nisbet▼ 67'

Dự bị 9

  1. 99P. Bratveit
  2. 16S. Armstrong
  3. 6S. Nilsen
  4. 28A. Jensen▲ 46'
  5. 4G. Shinnie▲ 67'
  6. 20T. Olusanya▲ 46'
  7. 27M. Lazetic▲ 67'
  8. 81T. Keskinen▲ 67'
  9. 3M. Frame

Thống kê

002
440
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm6
7Trúng đích1
5Chệch đích3
6Bị chặn2
2Phạt góc4
15Phạm lỗi17
0Thẻ vàng4
0Cứu thua3
517Chuyền bóng315
83%Chính xác chuyền73%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

61Trận đấu49
115Ghi được49
85Thủng lưới78
1.89Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới12
39Trên 2.5 bàn20
59Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu