Aberdeen F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Kilmarnock F.C.

Aberdeen F.C. vs Kilmarnock F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aberdeen F.C. 2-1 Kilmarnock F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aberdeen F.C. thắng 6, hòa 1, Kilmarnock F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 17
Sân vận động
Pittodrie Stadium, Aberdeen
Phong độ
LWLLD Aberdeen F.C.
LWLLD Kilmarnock F.C.
  1. 17' 0-1 T. John-Jules · J. Brown
  2. 32' Dominic Thompson
  3. HT0-1
  4. 46' G. Shinnie A. Jensen
  5. 51' George Stanger
  6. 57' Robbie Deas
  7. 61' Bradley Lyons
  8. 65' M. Lazetic D. Polvara
  9. 65' G. Kiltie T. John-Jules
  10. 69' James Brown
  11. 72' K. Bilalovic T. Keskinen
  12. 72' M. Dackers B. Anderson
  13. 75' Marko Lazetić
  14. 79' K. Bilalovic · K. Nisbet 1-1
  15. 85' J. Karlsson11m 2-1
  16. 86' J. Thomson T. Lowery
  17. 86' E. Schilte-Brown G. Stanger
  18. 86' B. Brannan B. Lyons
  19. 88' Adil Aouchiche
  20. 90'+3 Liam Polworth
  21. FT2-1

Đội hình

Aberdeen F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Peter Leven
  1. 1D. Mitov
  2. 2N. Devlin
  3. 22J. Milne
  4. 5M. Knoester
  5. 28A. Jensen▼ 46'
  6. 16S. Armstrong
  7. 8D. Polvara▼ 65'
  8. 81T. Keskinen▼ 72'
  9. 7A. Aouchiche
  10. 15K. Nisbet
  11. 17J. Karlsson

Dự bị 9

  1. 13N. Suman
  2. 4G. Shinnie▲ 46'
  3. 6S. Nilsen
  4. 11N. Milanovic
  5. 14K. Bilalovic▲ 72'
  6. 26A. Dorrington
  7. 27M. Lazetic▲ 65'
  8. 29K. Kjartansson
  9. 38D. Lobban
Kilmarnock F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Kris Doolan
  1. 20T. Oluwayemi
  2. 15J. Brown
  3. 14G. Stanger▼ 86'
  4. 5L. Mayo
  5. 6R. Deas
  6. 3D. Thompson
  7. 8B. Lyons▼ 86'
  8. 31L. Polworth
  9. 18T. Lowery▼ 86'
  10. 24T. John-Jules▼ 65'
  11. 19B. Anderson▼ 72'

Dự bị 9

  1. 30E. Beach
  2. 4Z. Williams
  3. 9M. Dackers▲ 72'
  4. 11G. Kiltie▲ 65'
  5. 17S. Tiffoney
  6. 22J. Thomson▲ 86'
  7. 25E. Schilte-Brown▲ 86'
  8. 26B. Brannan▲ 86'
  9. 42C. Coughlin

Thống kê

029
350
68%Kiểm soát bóng32%
21Dứt điểm8
8Trúng đích5
3Chệch đích1
10Bị chặn2
9Phạt góc3
0Việt vị2
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng5
4Cứu thua5
543Chuyền bóng251
86%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

49Trận đấu45
49Ghi được62
78Thủng lưới71
1Bàn thắng mỗi trận1.38
12Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu